在内
(bao gồm) trong đó; trong số đó
(bao gồm) trong đó; trong số đó
在内 thường mang nghĩa “trong đó”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 在内, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Đánh dấu quan hệ ngữ pháp, trạng thái hành động hoặc sắc thái của câu.
thành phần + từmệnh đề + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đến trước; trước đó; ưu tiên; trước; đầu tiên; trước đây
›在前zài qiánphía trước; trước đây; trong quá khứ
›在来米zài lái mǐgạo hạt dài không dính (Đài Loan)
›在即zài jísắp xảy ra; sắp tới; gần kề
›在位时代zài wèi shí dàitriều đại (của vua, hoàng đế, v.v.)
›在台zài Táiở Đài Loan (dùng như định ngữ)
›在位zài wèitrị vì; đang tại vị (quốc vương)
›在地zài dìđịa phương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.