圣
biến thể cũ của 聖|圣[sheng4]
biến thể cũ của 聖|圣[sheng4]
圣 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “thánh” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 圣 cùng cụm 圣经 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là shèng, từ thường mang nghĩa “thánh”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếKhi đọc là kū, từ thường mang nghĩa “đào”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
kinh điển Nho giáo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thời gian Giáng Sinh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bậc thánh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thiêng liêng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 俗[su2]
›埫shǎngbiến thể của 垧[shang3]; phiên âm Đài Loan [chong3]
›埽sàođê; biến thể cũ của 掃|扫[sao4]
›垧shǎngđơn vị diện tích đất (tương đương 10 hoặc 15 mǔ 畝|亩[mu3] ở một số nơi đông bắc Trung Quốc, nhưng chỉ 3 hoặc…
›埏shāntrộn nước với đất sét
›四sìbốn; 4
›苏sūdùng trong 嚕囌|噜苏[lu1 su1]
›塑sùnặn (một hình) bằng đất sét
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.