Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

tǐng

圢 là gì?

[tǐng] có nghĩa là phẳng; mức; (dùng trong địa danh); biến thể của 町[ting3].

Danh từ riêngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 圢 trong tiếng Việt

  1. phẳng
  2. mức
  3. (dùng trong địa danh)
  4. biến thể của 町[ting3]

Cách đọc và ghi nhớ 圢

được đọc là tǐng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm danh từ riêng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phẳng; mức; (dùng trong địa danh); biến thể của 町[ting3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan