圣
đào
đào
圣 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “thánh” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 圣 cùng cụm 圣经 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là shèng, từ thường mang nghĩa “thánh”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếKhi đọc là kū, từ thường mang nghĩa “đào”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
kinh điển Nho giáo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thời gian Giáng Sinh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bậc thánh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thiêng liêng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dùng trong 圐圙[ku1 lu:e4]
›坈kēngbiến thể cũ của 坑[keng1]
›坎kǎnhố; ngưỡng cửa; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho nước; ☵
›坎𡒄kǎn lǎngặp chuyện bất hạnh
›坑kēnghố; chỗ lõm; chỗ trũng; đường hầm; hố trong lòng đất; (cổ) chôn sống; lừa gạt; lừa dối (ai đó)
›坤kūnmột trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho đất; nguyên lý nữ; ☷; hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 225°…
›坷kěkhông bằng phẳng (đường đi); bất hạnh (trong cuộc sống)
›垮kuǎsụp đổ (nghĩa đen hoặc bóng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.