Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1614/2016
土木工程: kỹ thuật dân dụng
土木: xây dựng; công trình; kỹ thuật dân dụng
土曜日: Thứ Bảy (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
土星: Sao Thổ (hành tinh)
土族: nhóm dân tộc Thổ hoặc Mông Cổ Trắng ở Thanh Hải
土方工程: công tác đất
土方子: (y học cổ truyền) phương thuốc dân gian
土方: mét khối đất (đơn vị đo lường); đất đào; công tác đất (viết tắt của 土方工程[tu3 fang1 gong1 cheng2]); (y học cổ truyền) phương thuốc dân gian
土政策: chính sách địa phương; quy định khu vực
土改: cải cách ruộng đất (viết tắt của 土地改革[tu3 di4 gai3 ge2])
土拨鼠: chuột chũi Mỹ; chuột đất
土拉弗氏菌: Francisella tularensis
土得掉渣: (khẩu ngữ) quê mùa; thô kệch
土建: kỹ thuật xây dựng; dùng như 土木工程[tu3 mu4 gong1 cheng2]
土库镇: Thị trấn Tuku ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
土库曼斯坦: Turkmenistan
土库曼人: người Turkmen
土库曼: Turkmenistan; Cộng hòa Turkmenistan, nước cộng hòa thuộc Liên Xô cũ, giáp Iran
土库: thị trấn Tuku ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
土布: vải tự dệt
土崩瓦解: sụp đổ; tan rã
土岗: gò; đồi nhỏ
土层: tầng đất; mặt đất
土家族: dân tộc Thổ Gia ở Hồ Nam
土坝: đập đất; đập bằng đất và đá (khác với đập chống thấm bằng đất sét hoặc bê tông)
土壤学: thổ nhưỡng học
土壤: đất
土墼: gạch phơi nắng; gạch adobe
土堆: gò đất
土城市: thành phố Thổ Thành ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
土城: thành phố Tucheng ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
土埂: bờ hoặc lối đi giữa các thửa ruộng
土坯: gạch bùn; nhà bằng đất; đồ gốm chưa nung
土坎儿: biến thể er hoá của 土坎[tu3 kan3]
土坎: bờ đê đất
土地资源: tài nguyên đất đai
土地神: vị thần địa phương (trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) (giống như 土地公|土地公[Tu3 di4 Gong1])
土地改革: cải cách ruộng đất
土地利用规划: quy hoạch sử dụng đất (thuật ngữ chính thức của chính phủ Trung Quốc)
土地公: Tudi Gong, vị thần địa phương (trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc)
土地: thổ địa; thần linh địa phương
土器: đồ gốm
土味情话: lời tán tỉnh sến súa
土司: bánh mì lát (từ mượn từ "toast"); thủ lĩnh bộ lạc cha truyền con nối do chính phủ bổ nhiệm trong các triều Nguyên, Minh và Thanh
土匪: thổ phỉ
土包子: nhà quê; thô kệch; người nhà quê không tinh tế (khiêm tốn, áp dụng cho bản thân); mô đất chôn cất
土力工程: kỹ thuật địa chất
土到不行: lỗi thời; cực kỳ sến
土共: (thông tục) cộng sản (miệt thị, dùng bởi Quốc Dân Đảng); ĐCSTQ, đảng của nhân dân (dùng bởi người ủng hộ ĐCSTQ); phe thân Bắc Kinh (Hong Kong)…
土伦: Toulon (thành phố ở Pháp)
土人: người bản địa; thổ dân; tượng đất sét
土丘: mô đất; đồi nhỏ; mộ
土: đất; bụi; đất sét; địa phương; bản địa; thuốc phiện thô; không tinh tế; một trong tám loại nhạc cụ cổ đại 八音[ba1 yin1]
圞: tròn
圜: vòng; tròn
圜: vòng; tròn; bao quanh
圛: sương mù cuộn lên
圙: dùng trong 圐圙[ku1 lu:e4]
团体行: du lịch nhóm
团体冠军: vô địch đồng đội