在场 là gì?
在场 [zài chǎng] có nghĩa là có mặt; có mặt tại hiện trường.
Nghĩa của từ 在场 trong tiếng Việt
- có mặt
- có mặt tại hiện trường
Cách đọc và ghi nhớ 在场
在场 được đọc là zài chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có mặt; có mặt tại hiện trường”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .