Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
在场在場

zài chǎng

在场 là gì?

在场 [zài chǎng] có nghĩa là có mặt; có mặt tại hiện trường.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 在场 trong tiếng Việt

  1. có mặt
  2. có mặt tại hiện trường

Cách đọc và ghi nhớ 在场

在场 được đọc là zài chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có mặt; có mặt tại hiện trường”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan