Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
để lại đầu mối chưa giải quyết; để lại vấn đề chưa xong
Réunion (đảo ở Ấn Độ Dương, một tỉnh hải ngoại của Pháp)
Réunion (đảo ở Ấn Độ Dương, một tỉnh hải ngoại của Pháp) (Đài Loan)
cho khách ở lại; ở qua đêm
mời khách ở lại; giữ khách ở lại
trẻ em ở lại phía sau, trẻ em nông thôn có cha mẹ làm công nhân di cư ở các khu vực thành thị xa xôi, nhưng không đủ khả năng đưa gia đình đi cùng
ở lại để trông coi mọi việc
du học sinh; sinh viên trao đổi (nước ngoài); LT:個|个[ge4],位[wei4]
du học
lợi nhuận giữ lại
giữ gìn; bảo tồn; còn lại; tồn tại (từ quá khứ)
huyện Liuba ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
huyện Liuba ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
ở lại sau giờ học; bị phạt ở lại; lệnh cấm túc
vườn Lưu ở Tô Châu, Giang Tô
để lại tên tuổi; để lại dấu ấn
quà ly biệt; lưu niệm khi rời đi; bài thơ đánh dấu sự ra đi
truyền lại (cho thế hệ sau); di sản
để dành; giữ lại làm
mời ai ở lại; giữ ai qua đêm; chờ đợi (cổ điển)
tiếp tục giữ chức vụ; giữ công việc của mình
để lại; ở lại; duy trì; giữ lại; không để cho (ai) đi
giữ lại một mẹo; không tiết lộ hết bí quyết nghề nghiệp
để lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại; ở lại; duy trì; bảo tồn; lưu giữ
hống hách; tàn bạo
(hình thức kết hợp) bên; rìa; ranh giới
phiên âm dap hoặc dābo; ruộng lúa (chữ Hán Hàn)
biến thể cũ của 畝|亩[mu3]
dùng trong tên tiếng Nhật với giá trị ngữ âm hatake, bata, v.v.; ruộng khô (tức là không phải ruộng lúa nước)
sợ đầu sợ đuôi (thành ngữ); luôn sợ hãi và lo lắng; sợ hãi từng điều nhỏ nhặt