在所不辞
không từ chối (thành ngữ); không do dự
không từ chối (thành ngữ); không do dự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ở nhà, có thể sống nghìn ngày thoải mái, nhưng ra khỏi nhà một ngày có thể khó khăn (thành ngữ)…
›坐不垂堂zuò bù chuí tángnghĩa đen: không ngồi dưới mái hiên (nơi ngói có thể rơi xuống) (thành ngữ); nghĩa bóng: tránh xa nguy hiểm
›坐吃山空zuò chī shān kōngnghĩa đen: chỉ ngồi ăn cũng có thể làm cạn kiệt cả núi tài sản (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu tiền mà không…
›坐失机宜zuò shī jī yíngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội
›坐失良机zuò shī liáng jīngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội
›坐立难安zuò lì nán ānkhông thể ngồi yên hay đứng yên (vì lo lắng, v.v.) (thành ngữ)
›在所难免zài suǒ nán miǎnkhó tránh khỏi (thành ngữ)
›在家靠父母,出门靠朋友zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng youở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.