在家
在家 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 在家 trong tiếng Việt
- ở nhà
- (tại nơi làm việc) có mặt (trái với đi vắng vì công việc chính thức 出差[chu1chai1])
- (Phật giáo, v.v.) vẫn là cư sĩ (trái với xuất gia thành tu sĩ 出家[chu1jia1])