在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝
trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện làm cây liền cành; nguyện ước hạnh phúc vợ chồng
Giản thể在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝
Phồn thể在天願做比翼鳥,在地願做連理枝
Số chữ Hán15 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng