Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
香巴拉
Xiāng bā lā

Shambhala, địa điểm huyền thoại (Phật giáo, Ấn Độ giáo)

Cụm từ
香巢
xiāng cháo

tổ ấm tình yêu; một nơi sống chung bí mật (cũng có nghĩa miệt thị)

Cụm từ
香山区
Xiāng shān Qū

Hương Sơn, một quận của Tân Trúc 新竹市[Xin1zhu2 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
香山公园
Xiāng shān Gōng yuán

Công viên Hương Sơn, Bắc Kinh

Cụm từ
香客
xiāng kè

người hành hương Phật giáo; người thờ cúng Phật giáo

Cụm từ
香子兰
xiāng zǐ lán

vanilla; Cây vanilla planifolia

Cụm từ
香娇玉嫩
xiāng jiāo yù nèn

người phụ nữ đẹp

Cụm từ
香奈儿
Xiāng nài ér

Chanel (tên thương hiệu)

Cụm từ
香坊区
Xiāng fāng qū

quận Hương Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
香坊
Xiāng fāng

quận Hương Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
香囊
xiāng náng

túi thơm

Cụm từ
香喷喷
xiāng pēn pēn

thơm ngon; đậm đà

Cụm từ
香味扑鼻
xiāng wèi pū bí

mùi hương lạ xộc vào mũi (thành ngữ)

Thành ngữ
香味
xiāng wèi

hương thơm; hương vị; mùi thơm dễ chịu; LT:股[gu3]

Cụm từ
香吻
xiāng wěn

nụ hôn

Cụm từ
香口胶
xiāng kǒu jiāo

kẹo cao su

Cụm từ
香包
xiāng bāo

một túi nhỏ đầy hương thơm dùng trong Tết Đoan Ngọ

Cụm từ
香几
xiāng jī

bàn nhỏ để đặt lư hương

Cụm từ
香干
xiāng gān

đậu phụ xông khói

Cụm từ
香Q
xiāng Q

thơm ngon và có độ dai giòn (Đài Loan)

Từ vựng
xiāng

thơm; ngửi thơm; hương thơm; ngon hoặc hấp dẫn; (ăn) ngon lành; (ngủ) ngon; nước hoa hoặc gia vị; que hương hoặc cây nhang; LT: 根[gen1]

Từ vựng
馘首
guó shǒu

(của thợ săn đầu người) chặt đầu

Cụm từ
guó

(văn học) cắt tai trái của kẻ địch bị giết; tai bị cắt của kẻ địch bị giết

Từ vựng
kuí

gò má; ngã tư; cao

Từ vựng
首鼠两端
shǒu shǔ liǎng duān

(thành ngữ) do dự; không quyết định được

Thành ngữ
首饰
shǒu shì

trang sức; đồ trang sức trên đầu

Cụm từ
首领
shǒu lǐng

người đứng đầu; sếp; trưởng

Cụm từ
首页
shǒu yè

trang chủ (của trang web); trang tiêu đề; trang nhất; trang đầu; tượng trưng cho sự bắt đầu; thư ngỏ

Cụm từ
首音
shǒu yīn

(ngôn ngữ học) âm đầu

Cụm từ
首长
shǒu zhǎng

quan chức cấp cao

Cụm từ