随即
ngay lập tức; liền sau đó; theo đó
ngay lập tức; liền sau đó; theo đó
随即 thường mang nghĩa “ngay lập tức”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 随即, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngay sau đó; theo đó; phù hợp
›随之而后suí zhī ér hòutừ đó; theo sau đó; sau đó
›随信附上suí xìn fù shànggửi kèm theo thư này
›随信suí xìnđính kèm theo thư
›随俗suí sútheo phong tục; làm theo phong tục địa phương; nhập gia tùy tục
›随地suí dìtheo địa điểm; khắp nơi; bất kỳ chỗ nào; từ bất kỳ đâu; từ nơi bạn thích
›随口suí kǒu(nói) mà không suy nghĩ kỹ
›随叫随到suí jiào suí dàocó mặt bất cứ lúc nào; luôn sẵn sàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.