Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 155/2016
隐栖动物学: nghiên cứu động vật huyền bí
隐晦: mơ hồ; mập mờ; ẩn ý; tối nghĩa
隐映: làm nổi bật lẫn nhau
隐忧: mối lo ngại bí mật; nỗi lo riêng
隐意: ý nghĩa ẩn chứa
隐恶扬善: (thành ngữ) nhấn mạnh điểm tốt của ai đó nhưng không đề cập đến lỗi lầm của họ
隐情不报: không báo cáo điều gì; giữ bí mật điều gì
隐情: điều gì đó muốn giữ bí mật; động cơ không rõ ràng; một chủ đề tốt nhất nên tránh
隐患: nguy hiểm tiềm ẩn; bị hư hại ẩn giấu; điều không may không thấy trên bề mặt
隐性基因: gen lặn
隐性: ẩn, tiềm ẩn; lặn (gen)
隐忍不言: giữ cảm xúc trong lòng; kiềm chế cảm xúc
隐忍不发: giữ cảm xúc trong lòng; kiềm chế cảm xúc
隐忍: nhẫn nhịn chịu đựng; chịu đựng trong im lặng; kiên nhẫn chịu đựng
隐形眼镜: kính áp tròng; LT:隻|只[zhi1],副[fu4]
隐形: vô hình
隐居: sống ẩn dật
隐射: (bắn) bóng gió; bóng gió
隐写术: kỹ thuật giấu tin
隐密: bí mật; ẩn giấu
隐婚: kết hôn nhưng giữ bí mật với gia đình, đồng nghiệp hoặc công chúng
隐姓埋名: che giấu danh tính; sống ẩn danh
隐士: ẩn sĩ
隐土: vùng đất ẩn sĩ trong truyền thuyết; vùng đất bí mật; nơi hẻo lánh
隐喻: phép ẩn dụ
隐含: chứa đựng một cách ẩn giấu; giữ kín; ẩn ý
隐君子: ẩn sĩ; nhà ẩn dật; dùng cho từ đồng âm 癮君子|瘾君子, người nghiện thuốc phiện
隐名埋姓: che giấu danh tính; sống ẩn danh
隐去: biến mất; ẩn đi
隐匿: che đậy; giấu; che giấu
隐函数: hàm ẩn
隐修院: tu viện (Cơ Đốc); đan viện
隐修士: tu sĩ (Cơ Đốc)
隐修: đời sống tu hành
隐位: quyết định ẩn (miễn dịch học, một thành phần protein trở nên hiệu quả khi được kháng nguyên kích hoạt)
隐伏: ẩn nấp; nằm vùng
隐事: bí mật
隐: dựa vào
隰县: huyện Tịch ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
隰: thấp; đất lầy lội
𬯀: bay lên; rơi; cầu vồng; sương mù
险阻: (con đường) nguy hiểm và khó khăn
险象环生: nguy hiểm mọc lên tứ phía (thành ngữ); bao quanh bởi hiểm nguy
险诈: nham hiểm và lừa dối
险要: vị trí chiến lược và dễ phòng thủ; địa điểm chiến lược
险种: loại hình bảo hiểm
险症: bệnh nguy kịch
险球: quả bóng nguy hiểm (trong bóng đá, bóng chuyền, v.v.)
险滩: bãi cạn; ghềnh thác; đoạn sông nguy hiểm
险恶: nguy hiểm; nham hiểm; ác độc
险情: nguy hiểm; tình huống nguy hiểm
险峻: (địa hình) núi non; hiểm trở; (tình huống) bấp bênh; nghiêm trọng
险峰: đỉnh núi hiểm trở; chiều cao cheo leo
险境: tình huống nguy cấp; điều kiện rủi ro; vùng nguy hiểm
险固: (địa hình) hiểm trở, tạo thành rào cản tự nhiên chống xâm lược
险胜: thắng sát nút; thắng chật vật; chiến thắng trong gang tấc
险兆: điềm xấu
险些: suýt; chút nữa; gần như
险: nguy hiểm; hiểm trở
隩: vịnh; eo biển