隙
vết nứt; khe hở; khoảng cách hoặc khoảng thời gian; lỗ hổng; bất hòa; rạn nứt
vết nứt; khe hở; khoảng cách hoặc khoảng thời gian; lỗ hổng; bất hòa; rạn nứt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một cách yên bình; một cách yên tĩnh
›隟xìbiến thể cũ của 隙[xi4]
›险xiǎnnguy hiểm; hiểm trở
›隰xíthấp; đất lầy lội
›狭xiábiến thể cũ của 狹|狭[xia2]
›険xiǎnbiến thể Nhật Bản của 險|险
›雄xióngđực; thuộc giống đực; hùng vĩ; oai nghiêm; mạnh mẽ; vĩ đại; người hoặc quốc gia có quyền lực và ảnh hưởng lớn
›陷xiàncạm bẫy; bẫy; mắc kẹt; chìm; sập; bị gài (vu cáo); chiếm (thành phố trong chiến đấu); rơi vào (tay địch)…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.