隘谷 là gì?
隘谷 [ài gǔ] có nghĩa là thung lũng; hẻm núi; thung lũng sông hình chữ V với các bên dốc.
Nghĩa của từ 隘谷 trong tiếng Việt
- thung lũng
- hẻm núi
- thung lũng sông hình chữ V với các bên dốc
Cách đọc và ghi nhớ 隘谷
隘谷 được đọc là ài gǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thung lũng; hẻm núi; thung lũng sông hình chữ V với các bên dốc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .