Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Luật Cơ bản Hong Kong (có hiệu lực từ khi chủ quyền Trung Quốc được khôi phục năm 1997)
Người hoặc dân Hong Kong
Sở Giao dịch Chứng khoán Hồng Kông
Đại học Trung văn Hồng Kông
Hồng Kông
nước hoa; nhũ hương
Quận Hương Châu của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông
quận Hương Châu, thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông
dầu gội (từ mượn); xem 洗髮皂|洗发皂[xi3 fa4 zao4]
quả thanh yên (Citrus medica); bưởi
dầu mè; dầu thơm
huyện Tương Hòa, Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
huyện Xianghe ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
nước hoa
hương thơm; mùi thơm; nhang
quả bưởi
rượu champagne (từ mượn); LT:瓶[ping2],杯[bei1]
rượu sâm panh (từ mượn)
cam (cây và quả)
Đại lộ Champs-Élysées
Champs Élysées
cây xoan ta (Toona sinensis), cây rụng lá có lá non được dùng làm rau
bàn đặt lư hương
xem 桂皮[gui4 pi2], quế Trung Quốc
Huyện Shangri-La trong Châu tự trị Tây Tạng Dêqên hoặc Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Vân Nam; trước đây là Gyeltang hoặc Gyalthang, tiếng…
Shangri-La (địa danh huyền thoại); thị trấn và huyện Shangri-La trong Châu tự trị Tây Tạng Dêqên hoặc Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Vân Nam…
cỏ hương bài (Vetiveria zizanoides)
gỗ trầm hương
đoàn hành hương
gia vị; chất tạo mùi; hương liệu; nước hoa