Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 156/2016
随风倒舵: gió chiều nào theo chiều ấy; thay đổi thái độ tùy theo hoàn cảnh (thành ngữ)
随风倒柳: nghĩa đen: cây liễu nghiêng theo gió; người không có nguyên tắc cố định (thành ngữ)
随风倒: nghiêng theo chiều gió
随风: theo gió; bị gió cuốn đi
随顺: đi theo; thuận theo
随遇而安: thoải mái ở bất cứ đâu (thành ngữ); sẵn sàng thích nghi; mềm dẻo; chấp nhận hoàn cảnh với thiện ý
随身道具: (sân khấu) đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.)
随身听: máy Walkman (nhãn hiệu); máy nghe nhạc xách tay
随身碟: (Đài Loan) ổ USB; USB flash
随身: (mang) trên người; (mang) theo bên mình
随访: đi cùng; (bác sĩ, v.v.) làm tái khám (cho bệnh nhân, khách hàng, v.v.)
随行就市: (về giá cả) biến động theo thị trường; bán theo giá thị trường
随行人员: đoàn tuỳ tùng; tuỳ tùng
随行: đi cùng
随处可见: có thể thấy khắp nơi
随处: khắp nơi; bất cứ nơi nào
随葬品: đồ tuỳ táng; quà tặng khi chôn cất
随着: cùng với; theo sau; đi theo
随声附和: nhại lời người khác (thành ngữ); phụ họa theo người khác
随县: huyện Sui ở Tuỳ Châu 隨州|随州[Sui2 zhou1], Hồ Bắc
随笔: bài luận
随波逊流: trôi dạt theo sóng nước và nhượng bộ theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông
随波逐流: trôi dạt theo sóng nước và thuận theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông
随波: trôi dạt theo làn sóng
随机变数: (toán) biến ngẫu nhiên
随机时间: khoảng thời gian ngẫu nhiên; khoảng ngắt ngẫu nhiên
随机数: số ngẫu nhiên
随机效应: hiệu ứng ngẫu nhiên
随机应变: thay đổi theo tình huống (thành ngữ); thực dụng
随机性: tính ngẫu nhiên; tính chất ngẫu nhiên
随机存取记忆体: bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM)
随机存取存储器: bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
随机存取: truy cập ngẫu nhiên (bộ nhớ)
随机: theo tình huống; thực dụng; ngẫu nhiên
随时随地: bất cứ lúc nào và bất cứ nơi đâu
随时待命: trực chiến; liên tục sẵn sàng; sẵn sàng mọi lúc
随时: bất kỳ lúc nào; mọi lúc; đúng lúc; khi cần thiết
随插即用: cắm và chạy (tin học)
随手: một cách tiện lợi; không thêm rắc rối; tiện tay; trong khi làm
随感: suy nghĩ ngẫu nhiên; ấn tượng
随意: theo ý muốn; theo mong muốn; tùy ý; tự nguyện; có ý thức
随想曲: (âm nhạc) khúc ngẫu hứng
随想: suy nghĩ ngẫu nhiên; (trong tiêu đề sách, v.v.) ấn tượng; ghi chép
随性: thoải mái; không câu nệ; làm theo ý mình
随心所欲: theo đuổi mong muốn trong tim; làm theo ý mình (thành ngữ)
随心: thỏa mãn mong muốn; tìm thấy điều gì đó hài lòng
随从: đi cùng; theo; phục vụ; tùy tùng; người phục vụ
随后: ngay sau đó
随带: mang theo; xách tay
随州市: Suizhou, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
随州: Suizhou, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
随大溜: theo đám đông; theo xu hướng
随大流: theo đám đông; theo xu hướng
随堂测验: bài kiểm tra nhanh (đánh giá học sinh)
随地: theo địa điểm; khắp nơi; bất kỳ chỗ nào; từ bất kỳ đâu; từ nơi bạn thích
随喜: (Buddhism) cảm động trước việc thiện; tham gia vào việc từ thiện; du ngoạn chùa chiền
随员: tuỳ tùng
随和: hoà nhã; dễ tính
随同: đi cùng
随叫随到: có mặt bất cứ lúc nào; luôn sẵn sàng