Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

际 là gì?

[jì] có nghĩa là biên giới; rìa; ranh giới; khoảng thời gian; giữa; liên-; gặp gỡ; thời gian; dịp; tình cờ gặp phải (hoàn cảnh).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 际 trong tiếng Việt

  1. biên giới
  2. rìa
  3. ranh giới
  4. khoảng thời gian
  5. giữa
  6. liên
  7. gặp gỡ
  8. thời gian
  9. dịp
  10. tình cờ gặp phải (hoàn cảnh)

Cách đọc và ghi nhớ 际

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biên giới; rìa; ranh giới; khoảng thời gian; giữa; liên-; gặp gỡ; thời gian; dịp; tình cờ gặp phải (hoàn cảnh)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan