际 là gì?
际 [jì] có nghĩa là biên giới; rìa; ranh giới; khoảng thời gian; giữa; liên-; gặp gỡ; thời gian; dịp; tình cờ gặp phải (hoàn cảnh).
Nghĩa của từ 际 trong tiếng Việt
- biên giới
- rìa
- ranh giới
- khoảng thời gian
- giữa
- liên
- gặp gỡ
- thời gian
- dịp
- tình cờ gặp phải (hoàn cảnh)
Cách đọc và ghi nhớ 际
际 được đọc là jì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biên giới; rìa; ranh giới; khoảng thời gian; giữa; liên-; gặp gỡ; thời gian; dịp; tình cờ gặp phải (hoàn cảnh)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .