隘
đèo; chỗ hẹp; hẹp; bị giới hạn; khốn khó
đèo; chỗ hẹp; hẹp; bị giới hạn; khốn khó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ao, kinh đô thời nhà Thương (phần đông bắc của Trịnh Châu, Hà Nam ngày nay)
›阿QĀ QA Q, nhân vật phản anh hùng trong tiểu thuyết nổi tiếng năm 1921 "AQ chính truyện" của Lỗ Tấn 阿Q正傳|阿Q正传[A1 Q…
›阿ātiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen; dùng trong phiên…
›暗àn(văn học) đóng (cửa); che khuất; mơ hồ; không biết (biến thể của 暗[an4]); tối (biến thể của 暗[an4])
›霭ǎisương; mù; trời nhiều mây
›叆àitrời mù mịt; bầu trời nhiều mây; tối tăm; mơ hồ
›鞍ānbiến thể của 鞍[an1]
›鞍ānyên ngựa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.