Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
秦镜高悬
Qín jìng gāo xuán

xem 明鏡高懸|明镜高悬[ming2 jing4 gao1 xuan2]

Cụm từ
秦都区
Qín dū Qū

Quận Tần Đô ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
秦都
Qín dū

Quận Tần Đô ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
秦军
Qín jūn

quân đội Tần (hình mẫu cho tượng binh mã)

Cụm từ
秦越人
Qín Yuè rén

Tần Việt Nhân (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với kỹ năng y học

Cụm từ
秦艽
qín jiāo

long đởm lá lớn (Gentiana macrophylla)

Cụm từ
秦腔
Qín qiāng

Tần khang, một loại hình opera nổi tiếng ở tây bắc Trung Quốc, có thể bắt nguồn từ nhạc dân gian triều Minh; hoặc gọi là nhạc kịch Thiểm Tây

Cụm từ
秦篆
Qín zhuàn

chữ triện được thống nhất bởi triều đại nhà Tần; tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆

Cụm từ
秦穆公
Qín Mù gōng

Tần Mục Công, vua quan trọng đầu tiên của nước Tần (trị vì 659-621 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸

Cụm từ
秦皇岛市
Qín huáng dǎo shì

Tần Hoàng Đảo, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Cụm từ
秦皇岛
Qín huáng dǎo

Tần Hoàng Đảo, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Cụm từ
秦牧
Qín Mù

Tần Mục (1919-1992), nhà giáo dục và nhà văn có nhiều tác phẩm

Cụm từ
秦火
Qín huǒ

việc Tần đốt sách năm 212 TCN

Cụm từ
秦汉
Qín Hàn

các triều đại Tần (221-207 TCN) và Hán (206 TCN-220 SCN)

Cụm từ
秦淮河
Qín huái Hé

Sông Tần Hoài, phụ lưu của sông Dương Tử chảy qua trung tâm Nam Kinh

Cụm từ
秦淮区
Qín huái qū

quận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
秦淮八艳
Qín huái bā yàn

tám kỹ nữ nổi tiếng xinh đẹp và tài năng sống gần sông Tần Hoài 秦淮河[Qin2 huai2 He2] vào cuối Minh hoặc đầu Thanh

Cụm từ
秦淮
Qín huái

quận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
秦桧
Qín Huì

Tần Quỹ (1090-1155 SCN), quan triều Tống bị cho là đã phản bội Tướng Nhạc Phi 岳飛|岳飞[Yue4 Fei1]

Cụm từ
秦椒
Qín jiāo

(phương ngữ) ớt cay (dài và mỏng); giống như 花椒[hua1 jiao1]

Cụm từ
秦末
Qín mò

cuối thời nhà Tần năm 207 TCN

Cụm từ
秦朝
Qín cháo

nhà Tần (221-207 TCN)

Cụm từ
秦惠文王
Qín Huì wén Wáng

Vua Huệ Văn nước Tần 秦國|秦国, trị vì từ 338-311 TCN trong Thời kỳ Chiến Quốc

Cụm từ
秦州区
Qín zhōu qū

quận Tần Châu của thành phố Thiên Thủy 天水市[Tian1 shui3 shi4], Cam Túc

Cụm từ
秦州
Qín zhōu

quận Tần Châu của thành phố Thiên Thủy 天水市[Tian1 shui3 shi4], Cam Túc

Cụm từ
秦岭蜀栈道
Qín lǐng shǔ zhàn dào

đường ván Tần Lĩnh đến Thục, con đường núi lịch sử từ Thiểm Tây đến Tứ Xuyên

Cụm từ
秦岭山脉
Qín lǐng Shān mài

dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2] và thung lũng sông Hán 漢水|汉水[Han4 shui3]

Cụm từ
秦岭
Qín lǐng

dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2] và thung lũng sông Hán 漢水|汉水[Han4 shui3]

Cụm từ
秦安县
Qín ān xiàn

huyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ
秦安
Qín ān

huyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ