Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xem 明鏡高懸|明镜高悬[ming2 jing4 gao1 xuan2]
Quận Tần Đô ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây
Quận Tần Đô ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây
quân đội Tần (hình mẫu cho tượng binh mã)
Tần Việt Nhân (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với kỹ năng y học
long đởm lá lớn (Gentiana macrophylla)
Tần khang, một loại hình opera nổi tiếng ở tây bắc Trung Quốc, có thể bắt nguồn từ nhạc dân gian triều Minh; hoặc gọi là nhạc kịch Thiểm Tây
chữ triện được thống nhất bởi triều đại nhà Tần; tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆
Tần Mục Công, vua quan trọng đầu tiên của nước Tần (trị vì 659-621 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
Tần Hoàng Đảo, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
Tần Hoàng Đảo, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
Tần Mục (1919-1992), nhà giáo dục và nhà văn có nhiều tác phẩm
việc Tần đốt sách năm 212 TCN
các triều đại Tần (221-207 TCN) và Hán (206 TCN-220 SCN)
Sông Tần Hoài, phụ lưu của sông Dương Tử chảy qua trung tâm Nam Kinh
quận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏
tám kỹ nữ nổi tiếng xinh đẹp và tài năng sống gần sông Tần Hoài 秦淮河[Qin2 huai2 He2] vào cuối Minh hoặc đầu Thanh
quận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏
Tần Quỹ (1090-1155 SCN), quan triều Tống bị cho là đã phản bội Tướng Nhạc Phi 岳飛|岳飞[Yue4 Fei1]
(phương ngữ) ớt cay (dài và mỏng); giống như 花椒[hua1 jiao1]
cuối thời nhà Tần năm 207 TCN
nhà Tần (221-207 TCN)
Vua Huệ Văn nước Tần 秦國|秦国, trị vì từ 338-311 TCN trong Thời kỳ Chiến Quốc
quận Tần Châu của thành phố Thiên Thủy 天水市[Tian1 shui3 shi4], Cam Túc
quận Tần Châu của thành phố Thiên Thủy 天水市[Tian1 shui3 shi4], Cam Túc
đường ván Tần Lĩnh đến Thục, con đường núi lịch sử từ Thiểm Tây đến Tứ Xuyên
dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2] và thung lũng sông Hán 漢水|汉水[Han4 shui3]
dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2] và thung lũng sông Hán 漢水|汉水[Han4 shui3]
huyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc
huyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc