Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1405/2016

平滑píng huá

平滑: bằng phẳng và mịn màng

Cụm từ
平溪乡Píng xī xiāng

平溪乡: thị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
平溪Píng xī

平溪: thị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
平湖市Píng hú shì

平湖市: thành phố cấp huyện Bình Hồ, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
平湖Píng hú

平湖: thành phố cấp huyện Bình Hồ, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
平减píng jiǎn

平减: giảm phát; giảm (con số, đặc biệt là giá cả)

Cụm từ
平淡无奇píng dàn wú qí

平淡无奇: bình thường và tầm thường (thành ngữ); không có gì nổi bật

Thành ngữ
平淡píng dàn

平淡: nhạt nhẽo; tẻ nhạt; bình thường; không có gì đặc biệt

Cụm từ
平凉市Píng liáng shì

平凉市: Thành phố cấp địa khu Bình Lương, Cam Túc

Cụm từ
平凉Píng liáng

平凉: Thành phố cấp địa khu Bình Lương, Cam Túc

Cụm từ
平流层píng liú céng

平流层: tầng bình lưu

Cụm từ
平津战役Píng jīn Zhàn yì

平津战役: Chiến dịch Bình Tân (Tháng 11, 1948 - Tháng 1, 1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân gần cuối Nội chiến Trung Quốc

Cụm từ
平泉县Píng quán xiàn

平泉县: huyện Bình Tuyền ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
平泉Píng quán

平泉: huyện Bình Tuyền ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
平江县Píng jiāng xiàn

平江县: huyện Bình Giang ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
平江区Píng jiāng qū

平江区: quận Bình Giang của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
平江Píng jiāng

平江: quận Bình Giang của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô; huyện Bình Giang ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
平民píng mín

平民: người dân thường; thường dân (đối lập với người có đặc quyền); dân thường (đối lập với quân nhân)

Cụm từ
平毁píng huǐ

平毁: phá hủy hoàn toàn; phá dỡ

Cụm từ
平武县Píng wǔ xiàn

平武县: huyện Bình Vũ ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
平武Píng wǔ

平武: huyện Bình Vũ ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
平步青云píng bù qīng yún

平步青云: nhanh chóng tiến thân; phát triển như diều gặp gió (trong sự nghiệp, vị trí xã hội, v.v.)

Cụm từ
平权措施píng quán cuò shī

平权措施: hành động khẳng định

Cụm từ
平权píng quán

平权: quyền bình đẳng

Cụm từ
平桥区Píng qiáo Qū

平桥区: Khu Bình Kiều của thành phố Tín Dương 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
平桥Píng qiáo

平桥: quận Bình Kiều của thành phố Tín Dương 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
平乐县Píng lè xiàn

平乐县: huyện Bình Lạc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
平乐Píng lè

平乐: huyện Bình Lạc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
平果县Píng guǒ xiàn

平果县: huyện Bình Quả ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
平果Píng guǒ

平果: huyện Bình Quả ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
平板电脑píng bǎn diàn nǎo

平板电脑: máy tính bảng (iPad, thiết bị Android, v.v.); LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
平板车píng bǎn chē

平板车: xe đẩy; xe chở hàng; xe tải sàn phẳng

Cụm từ
平板支撑píng bǎn zhī chēng

平板支撑: bài tập plank

Cụm từ
平板手机píng bǎn shǒu jī

平板手机: điện thoại lai máy tính bảng (kết hợp giữa điện thoại thông minh và máy tính bảng)

Cụm từ
平板píng bǎn

平板: tấm; bản; nhàm chán; đơn điệu; máy tính bảng

Cụm từ
平月píng yuè

平月: tháng Hai của năm không nhuận

Cụm từ
平替píng tì

平替: (tân ngữ khoảng năm 2021) lựa chọn thay thế rẻ hơn; lựa chọn thay thế hợp lý

Cụm từ
平时不烧香,临时抱佛脚píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎo

平时不烧香,临时抱佛脚: nghĩa đen: ôm chân Phật khi nguy cấp (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra mộ đạo chỉ khi gặp rắc rối; làm việc vào phút chót; nỗ lực vội vàng vào…

Thành ngữ
平时píng shí

平时: thường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bình

Cụm từ
平易近人píng yì jìn rén

平易近人: hòa nhã và dễ gần (thành ngữ); dễ tính; khiêm tốn và giản dị; (văn viết) rõ ràng và đơn giản; dễ hiểu

Thành ngữ
平易píng yì

平易: hoà nhã (cách cư xử); khiêm tốn; viết bằng ngôn ngữ đơn giản; dễ tiếp thu

Cụm từ
平明píng míng

平明: (văn học) rạng đông; bình minh; công bằng và sáng suốt

Cụm từ
平昌县Píng chāng xiàn

平昌县: huyện Bình Xương ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
平昌Píng chāng

平昌: huyện Bình Xương ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
平旦píng dàn

平旦: (văn học) bình minh; rạng đông

Cụm từ
平日píng rì

平日: ngày thường; mỗi ngày; thông thường; thường xuyên

Cụm từ
平方英尺píng fāng yīng chǐ

平方英尺: foot vuông (đơn vị diện tích bằng 0,093 m²)

Cụm từ
平方米píng fāng mǐ

平方米: mét vuông

Cụm từ
平方根píng fāng gēn

平方根: căn bậc hai

Cụm từ
平方成反比píng fāng chéng fǎn bǐ

平方成反比: tỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý)

Cụm từ
平方平均数píng fāng píng jūn shù

平方平均数: căn bậc hai trung bình (RMS)

Cụm từ
平方反比律píng fāng fǎn bǐ lǜ

平方反比律: định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)

Cụm từ
平方反比定律píng fāng fǎn bǐ dìng lǜ

平方反比定律: định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)

Cụm từ
平方千米píng fāng qiān mǐ

平方千米: kilômét vuông

Cụm từ
平方公里píng fāng gōng lǐ

平方公里: kilômét vuông

Cụm từ
平方píng fāng

平方: vuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai)

Cụm từ
平整píng zhěng

平整: mịn; mượt; san phẳng; làm phẳng (loại bỏ chỗ lồi lõm)

Cụm từ
平摊píng tān

平摊: trải ra; (nghĩa bóng) chia đều

Cụm từ
平摆píng bǎi

平摆: lắc lư (của thuyền)

Cụm từ
平抚píng fǔ

平抚: làm dịu; dỗ dành; làm yên lòng

Cụm từ