Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trung bình động (trong phân tích tài chính)
di chuyển; chuyển động; di cư; di động; xách tay
sử dụng cho mục đích khác; mượn; (ngôn ngữ học) sự vay mượn
di cư; tái định cư
chuyển dịch; dịch chuyển; tái định vị; dời chỗ; (y học) trật khớp
chuyển giao; bàn giao
di chuyển; dịch; chuyển; thay đổi; dời
rơm rạ
thân cây lúa còn lại sau khi đập
tiếng thu hoạch
huyện Tử Quy ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
huyện Tử Quy ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
tỷ (một tỷ)
kê đen
kê hoàng (các loài Panicum); Panicum italicum; kê nếp
kê chổi (các loài Panicum); Panicum italicum; kê nếp
tiền lương chính thức
hoàn toàn có trật tự (thành ngữ)
trật tự (như một phẩm chất thẩm mỹ)
trật tự hoàn hảo
trật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự); trật tự xã hội; tình trạng (của xã hội); LT:個|个[ge4]
trật tự; tính trật tự; (lượng từ) mười năm
cây mạ
ruộng mạ
nhạc kịch Dương ca, một hình thức kịch nông thôn
Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn
cây non; cây giống; nụ; con non
chồi; mầm
Tần Thao Ngọc, nhà thơ thời Đường, tác giả bài thơ "Người Phụ Nữ Nghèo" 貧女|贫女[Pin2 nu:3]
lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lishan 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (đang chờ khai quật)