Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
移动平均线
yí dòng píng jūn xiàn

trung bình động (trong phân tích tài chính)

Cụm từ
移动
yí dòng

di chuyển; chuyển động; di cư; di động; xách tay

Cụm từ
移借
yí jiè

sử dụng cho mục đích khác; mượn; (ngôn ngữ học) sự vay mượn

Cụm từ
移住
yí zhù

di cư; tái định cư

Cụm từ
移位
yí wèi

chuyển dịch; dịch chuyển; tái định vị; dời chỗ; (y học) trật khớp

Cụm từ
移交
yí jiāo

chuyển giao; bàn giao

Cụm từ

di chuyển; dịch; chuyển; thay đổi; dời

Từ vựng
秸秆
jiē gǎn

rơm rạ

Cụm từ
jiē

thân cây lúa còn lại sau khi đập

Từ vựng
zhí

tiếng thu hoạch

Từ vựng
秭归县
Zǐ guī Xiàn

huyện Tử Quy ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
秭归
Zǐ guī

huyện Tử Quy ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ

tỷ (một tỷ)

Từ vựng

kê đen

Từ vựng
秫米
shú mǐ

kê hoàng (các loài Panicum); Panicum italicum; kê nếp

Cụm từ
shú

kê chổi (các loài Panicum); Panicum italicum; kê nếp

Từ vựng
秩禄
zhì lù

tiền lương chính thức

Cụm từ
秩然不紊
zhì rán bù wěn

hoàn toàn có trật tự (thành ngữ)

Thành ngữ
秩序美
zhì xù měi

trật tự (như một phẩm chất thẩm mỹ)

Cụm từ
秩序井然
zhì xù jǐng rán

trật tự hoàn hảo

Cụm từ
秩序
zhì xù

trật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự); trật tự xã hội; tình trạng (của xã hội); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
zhì

trật tự; tính trật tự; (lượng từ) mười năm

Từ vựng
秧苗
yāng miáo

cây mạ

Cụm từ
秧田
yāng tián

ruộng mạ

Cụm từ
秧歌剧
yāng ge jù

nhạc kịch Dương ca, một hình thức kịch nông thôn

Cụm từ
秧歌
yāng ge

Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn

Cụm từ
秧子
yāng zi

cây non; cây giống; nụ; con non

Cụm từ
yāng

chồi; mầm

Từ vựng
秦韬玉
Qín Tāo yù

Tần Thao Ngọc, nhà thơ thời Đường, tác giả bài thơ "Người Phụ Nữ Nghèo" 貧女|贫女[Pin2 nu:3]

Cụm từ
秦陵
Qín líng

lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lishan 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (đang chờ khai quật)

Cụm từ