Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1404/1680

君主政体jūn zhǔ zhèng tǐ

chế độ quân chủ; chuyên chế

Cụm từ
君主政治jūn zhǔ zhèng zhì

chế độ quân chủ

Cụm từ
君主国jūn zhǔ guó

chế độ quân chủ; quốc gia có chủ quyền

Cụm từ
君主制jūn zhǔ zhì

chế độ quân chủ

Cụm từ
君主jūn zhǔ

quân chủ; người trị vì

Cụm từ
jūn

quân chủ; chúa; quân tử; người cai trị

Từ vựng

biến thể của 咿[yi1]

Từ vựng
吖嗪ā qín

azin; hợp chất dị vòng có chứa nitơ trong vòng như pyridine 吡啶[bi3 ding4] C5H5N, pyrazine 噠嗪|哒嗪[da1 qin2] C4H4N2 hoặc pyrimidine 嘧啶[mi4 ding4]…

Cụm từ
吖啶ā dìng

acridine (chất khử trùng và sát trùng)

Cụm từ
吖丁啶ā dīng dìng

azetidine (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
ā

(dùng trong phiên âm tên hoá học)

Từ vựng

từ tượng thanh biểu thị ngạc nhiên, kinh ngạc và thở dài

Từ vựng
zhà

biến thể của 咤[zha4]

Từ vựng
向隅xiàng yú

nghĩa đen: đối diện góc tường (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ lỡ điều gì đó

Thành ngữ
向阳花xiàng yáng huā

hoa hướng dương

Cụm từ
向阳区Xiàng yáng qū

quận Hướng Dương của thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
向阳xiàng yáng

hướng mặt trời; phơi nắng

Cụm từ
向量空间xiàng liàng kōng jiān

(toán) không gian vector; không gian tuyến tính

Cụm từ
向量积xiàng liàng jī

tích vector (của các vector)

Cụm từ
向量图形xiàng liàng tú xíng

(tin học) đồ họa vector

Cụm từ
向量代数xiàng liàng dài shù

đại số vector

Cụm từ
向量xiàng liàng

(toán) vector

Cụm từ
向西南xiàng xī nán

về phía tây nam

Cụm từ
向西xiàng xī

về phía tây

Cụm từ
向着xiàng zhe

hướng về; đối diện (ai đó hoặc cái gì đó); (thân mật) đứng về phía; thích

Cụm từ
向背xiàng bèi

ủng hộ hoặc phản đối

Cụm từ
向盘xiàng pán

la bàn

Cụm từ
向火xiàng huǒ

sưởi ấm gần lửa

Cụm từ
向东xiàng dōng

về hướng đông

Cụm từ
向暮xiàng mù

về chiều

Cụm từ
向日葵xiàng rì kuí

hoa hướng dương (Helianthus annuus)

Cụm từ
向斜xiàng xié

nếp lõm (địa chất)

Cụm từ
向慕xiàng mù

ngưỡng mộ

Cụm từ
向性xiàng xìng

hướng tính

Cụm từ
向心力xiàng xīn lì

lực hướng tâm; (nghĩa bóng) lực kết dính; sự gắn kết; tinh thần đồng đội

Cụm từ
向后翻腾xiàng hòu fān téng

cuộn nhào lộn về phía sau

Cụm từ
向后xiàng hòu

lùi lại

Cụm từ
向巴平措Xiàng bā Píng cuò

Qiangba Puncog (1947-), chủ tịch chính quyền Tây Tạng (tức là thống đốc) 2003-2010

Cụm từ
向左拐xiàng zuǒ guǎi

rẽ trái

Cụm từ
向家坝Xiàng jiā bà

Đập Xiangjiaba, Vân Nam, địa điểm của trạm thủy điện

Cụm từ
向外xiàng wài

ra ngoài

Cụm từ
向壁虚造xiàng bì xū zào

đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ

Thành ngữ
向壁虚构xiàng bì xū gòu

đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ

Thành ngữ
向右拐xiàng yòu guǎi

rẽ phải

Cụm từ
向南xiàng nán

về phía nam

Cụm từ
向北xiàng běi

về phía bắc; hướng mặt về bắc

Cụm từ
向前翻腾xiàng qián fān téng

lộn nhào về phía trước

Cụm từ
向前xiàng qián

tiến lên; về phía trước

Cụm từ
向例xiàng lì

thông lệ; thói quen thông thường; tập quán đến nay

Cụm từ
向来xiàng lái

luôn luôn (trước đây)

Cụm từ
向何处xiàng hé chù

đi đâu

Cụm từ
向下xiàng xià

xuống; hướng xuống

Cụm từ
向上xiàng shàng

lên; trên; tiến lên; cố gắng cải thiện bản thân; tiến bộ

Cụm từ
xiàng

hướng; về phía; quay về; phương hướng; hỗ trợ; đứng về phía; ngay trước đây; trước đây; luôn luôn; suốt; dùng làm hậu tố cho...; hướng đến

Từ vựng
吐鲁番盆地Tǔ lǔ fān Pén dì

Bồn địa Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương

Cụm từ
吐鲁番市Tǔ lǔ fān shì

Thành phố Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương (tiếng Trung: Tulufan)

Cụm từ
吐鲁番Tǔ lǔ fān

Thành phố Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương (tiếng Trung: Tulufan)

Cụm từ
吐露tǔ lù

nói; tiết lộ; bộc lộ

Cụm từ
吐谷浑Tǔ yù hún

Tuyuhun, dân tộc du mục liên quan đến Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1 bei1]; một quốc gia ở Thanh Hải vào thế kỷ 4-7 SCN

Cụm từ
吐诉tǔ sù

thổ lộ (ý kiến của mình)

Cụm từ
吐血tù xiě

ho ra máu; (thông tục) (dùng nghĩa bóng để chỉ mức độ cực kỳ tức giận hoặc thất vọng, v.v.)

Cụm từ
吐蕃王朝Tǔ bō Wáng cháo

Triều đại Tubo Tây Tạng thế kỷ 7-11 SCN

Cụm từ
吐蕃Tǔ bō

Thổ Phồn hoặc Thổ Phạn, tên gọi cũ của Tây Tạng; triều đại Thổ Phồn của Tây Tạng thế kỷ 7-11 SCN; cũng đọc là [Tu3 fan1]

Cụm từ
吐苦水tǔ kǔ shuǐ

bị trào dịch đắng lên miệng; nghĩa bóng: phàn nàn thảm thiết; xả nỗi khổ

Cụm từ
吐艳tǔ yàn

nở rộ

Cụm từ
吐舌头tǔ shé tou

thè lưỡi

Cụm từ
吐绶鸡tǔ shòu jī

gà tây

Cụm từ
吐丝自缚tǔ sī zì fù

tự quấn kén quanh mình (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra; tự làm khó mình

Thành ngữ
吐丝tǔ sī

(nhện, sâu bướm, tằm, v.v.) nhả tơ

Cụm từ
吐絮tǔ xù

quả bông tách ra, lộ phần trắng bên trong

Cụm từ
吐穗tǔ suì

lúa trổ bông

Cụm từ
吐痰tǔ tán

khạc nhổ; khạc đờm

Cụm từ