平权措施
hành động khẳng định
hành động khẳng định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quyền bình đẳng
›平步青云píng bù qīng yúnnhanh chóng tiến thân; phát triển như diều gặp gió (trong sự nghiệp, vị trí xã hội, v.v.)
›平桥区Píng qiáo QūKhu Bình Kiều của thành phố Tín Dương 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4], Hà Nam
›平武Píng wǔhuyện Bình Vũ ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
›平桥Píng qiáoquận Bình Kiều của thành phố Tín Dương 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4], Hà Nam
›平武县Píng wǔ xiànhuyện Bình Vũ ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
›平乐县Píng lè xiànhuyện Bình Lạc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›平毁píng huǐphá hủy hoàn toàn; phá dỡ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.