平流层
tầng bình lưu
tầng bình lưu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chiến dịch Bình Tân (Tháng 11, 1948 - Tháng 1, 1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân…
›平凉Píng liángThành phố cấp địa khu Bình Lương, Cam Túc
›平泉县Píng quán xiànhuyện Bình Tuyền ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›平凉市Píng liáng shìThành phố cấp địa khu Bình Lương, Cam Túc
›平泉Píng quánhuyện Bình Tuyền ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›平淡píng dànnhạt nhẽo; tẻ nhạt; bình thường; không có gì đặc biệt
›平江县Píng jiāng xiànhuyện Bình Giang ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
›平江区Píng jiāng qūquận Bình Giang của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.