平方千米
kilômét vuông
kilômét vuông
平方千米 thường mang nghĩa “kilômét vuông”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 平方千米, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dùng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ để biểu thị đơn vị đếm.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kilômét vuông
›平方píng fāngvuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai)
›平方米píng fāng mǐmét vuông
›平方英尺píng fāng yīng chǐfoot vuông (đơn vị diện tích bằng 0,093 m²)
›平方反比定律píng fāng fǎn bǐ dìng lǜđịnh luật nghịch đảo bình phương (vật lý)
›平方反比律píng fāng fǎn bǐ lǜđịnh luật nghịch đảo bình phương (vật lý)
›平整píng zhěngmịn; mượt; san phẳng; làm phẳng (loại bỏ chỗ lồi lõm)
›平方平均数píng fāng píng jūn shùcăn bậc hai trung bình (RMS)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.