平果
huyện Bình Quả ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
huyện Bình Quả ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Bình Quả ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›平乐Píng lèhuyện Bình Lạc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›平乐县Píng lè xiànhuyện Bình Lạc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›平桥Píng qiáoquận Bình Kiều của thành phố Tín Dương 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4], Hà Nam
›平桥区Píng qiáo QūKhu Bình Kiều của thành phố Tín Dương 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4], Hà Nam
›平权píng quánquyền bình đẳng
›平时píng shíthường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bình
›平板电脑píng bǎn diàn nǎomáy tính bảng (iPad, thiết bị Android, v.v.); LT:臺|台[tai2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.