平滑
bằng phẳng và mịn màng
bằng phẳng và mịn màng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồng bằng phì nhiêu; đất canh tác tốt
›平溪乡Píng xī xiāngthị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›平滑字píng huá zìchữ không chân (đánh máy)
›平溪Píng xīthị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›平滑肌píng huá jīcơ trơn (giải phẫu); cơ không vân
›平湖市Píng hú shìthành phố cấp huyện Bình Hồ, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
›平潭Píng tánBình Đàm, một huyện ở Phúc Châu 福州[Fu2 zhou1], Phúc Kiến
›平湖Píng húthành phố cấp huyện Bình Hồ, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.