平民
người dân thường; thường dân (đối lập với người có đặc quyền); dân thường (đối lập với quân nhân)
người dân thường; thường dân (đối lập với người có đặc quyền); dân thường (đối lập với quân nhân)
平民 thường mang nghĩa “người dân thường; thường dân (đối lập với người có đặc quyền)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 平民, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chiến dịch Bình Tân (Tháng 11, 1948 - Tháng 1, 1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân…
›平权píng quánquyền bình đẳng
›平毁píng huǐphá hủy hoàn toàn; phá dỡ
›平江Píng jiāngquận Bình Giang của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô; huyện Bình Giang ở Nhạc Dương…
›平武县Píng wǔ xiànhuyện Bình Vũ ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
›平江区Píng jiāng qūquận Bình Giang của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô
›平武Píng wǔhuyện Bình Vũ ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
›平江县Píng jiāng xiànhuyện Bình Giang ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.