平民
平民 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 平民 trong tiếng Việt
người dân thường; thường dân (đối lập với người có đặc quyền); dân thường (đối lập với quân nhân)
người dân thường; thường dân (đối lập với người có đặc quyền); dân thường (đối lập với quân nhân)