平板手机
điện thoại lai máy tính bảng (kết hợp giữa điện thoại thông minh và máy tính bảng)
điện thoại lai máy tính bảng (kết hợp giữa điện thoại thông minh và máy tính bảng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tấm; bản; nhàm chán; đơn điệu; máy tính bảng
›平板电脑píng bǎn diàn nǎomáy tính bảng (iPad, thiết bị Android, v.v.); LT:臺|台[tai2]
›平替píng tì(tân ngữ khoảng năm 2021) lựa chọn thay thế rẻ hơn; lựa chọn thay thế hợp lý
›平明píng míng(văn học) rạng đông; bình minh; công bằng và sáng suốt
›平板支撑píng bǎn zhī chēngbài tập plank
›平月píng yuètháng Hai của năm không nhuận
›平板车píng bǎn chēxe đẩy; xe chở hàng; xe tải sàn phẳng
›平果Píng guǒhuyện Bình Quả ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.