平方成反比
tỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý)
tỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)
›平方反比定律píng fāng fǎn bǐ dìng lǜđịnh luật nghịch đảo bình phương (vật lý)
›平方平均数píng fāng píng jūn shùcăn bậc hai trung bình (RMS)
›平旦píng dàn(văn học) bình minh; rạng đông
›平昌Píng chānghuyện Bình Xương ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
›平昌县Píng chāng xiànhuyện Bình Xương ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
›平明píng míng(văn học) rạng đông; bình minh; công bằng và sáng suốt
›平方根píng fāng gēncăn bậc hai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.