平减 là gì?
平减 [píng jiǎn] có nghĩa là giảm phát; giảm (con số, đặc biệt là giá cả).
Nghĩa của từ 平减 trong tiếng Việt
- giảm phát
- giảm (con số, đặc biệt là giá cả)
Cách đọc và ghi nhớ 平减
平减 được đọc là píng jiǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giảm phát; giảm (con số, đặc biệt là giá cả)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .