Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
平减平減

píng jiǎn

平减 là gì?

平减 [píng jiǎn] có nghĩa là giảm phát; giảm (con số, đặc biệt là giá cả).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 平减 trong tiếng Việt

  1. giảm phát
  2. giảm (con số, đặc biệt là giá cả)

Cách đọc và ghi nhớ 平减

平减 được đọc là píng jiǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giảm phát; giảm (con số, đặc biệt là giá cả)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan