平减
giảm phát; giảm (con số, đặc biệt là giá cả)
giảm phát; giảm (con số, đặc biệt là giá cả)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhạt nhẽo; tẻ nhạt; bình thường; không có gì đặc biệt
›平湖Píng húthành phố cấp huyện Bình Hồ, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
›平湖市Píng hú shìthành phố cấp huyện Bình Hồ, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
›平凉市Píng liáng shìThành phố cấp địa khu Bình Lương, Cam Túc
›平溪Píng xīthị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›平凉Píng liángThành phố cấp địa khu Bình Lương, Cam Túc
›平溪乡Píng xī xiāngthị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›平流层píng liú céngtầng bình lưu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.