平昌
huyện Bình Xương ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
huyện Bình Xương ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Bình Xương ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
›平旦píng dàn(văn học) bình minh; rạng đông
›平日píng rìngày thường; mỗi ngày; thông thường; thường xuyên
›平明píng míng(văn học) rạng đông; bình minh; công bằng và sáng suốt
›平时píng shíthường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bình
›平方成反比píng fāng chéng fǎn bǐtỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý)
›平方平均数píng fāng píng jūn shùcăn bậc hai trung bình (RMS)
›平方反比律píng fāng fǎn bǐ lǜđịnh luật nghịch đảo bình phương (vật lý)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.