平淡
nhạt nhẽo; tẻ nhạt; bình thường; không có gì đặc biệt
nhạt nhẽo; tẻ nhạt; bình thường; không có gì đặc biệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giảm phát; giảm (con số, đặc biệt là giá cả)
›平凉市Píng liáng shìThành phố cấp địa khu Bình Lương, Cam Túc
›平凉Píng liángThành phố cấp địa khu Bình Lương, Cam Túc
›平流层píng liú céngtầng bình lưu
›平湖Píng húthành phố cấp huyện Bình Hồ, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
›平津战役Píng jīn Zhàn yìChiến dịch Bình Tân (Tháng 11, 1948 - Tháng 1, 1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân…
›平湖市Píng hú shìthành phố cấp huyện Bình Hồ, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
›平泉县Píng quán xiànhuyện Bình Tuyền ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.