Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1407/1680
(nghĩa đen) tên không gặp trong kinh điển; không nổi tiếng; người không ai biết đến
(thành ngữ) xứng đáng với tên tuổi nổi tiếng; danh tiếng xứng đáng
tên không tương xứng với thực tế (thành ngữ); không xứng với danh tiếng
(về danh hiệu, học vị, v.v.) được phong không hợp pháp
tên không phản ánh thực tế (thành ngữ); hữu danh vô thực; Thực tế không xứng với danh tiếng.; Lý thuyết xuất sắc, nhưng thực hành không chứng…
dưới tên của ai đó
tên; danh từ (loại từ); vị trí (vd: trong danh sách trúng giải); nổi tiếng; lượng từ cho người
người cùng tuổi; người đồng trang lứa; người cùng độ tuổi
cùng tuổi
cùng thuộc một đảng hoặc tổ chức; thành viên của cùng một đảng hoặc tổ chức; (mang nghĩa xấu) đồng phạm; kẻ tòng phạm
(toán học) lớp tương đương; lớp số dư
tương đương thức (toán học); phương trình cho số dư theo modulo một số nào đó
tương đương (toán học); có cùng số dư theo modulo một số nào đó
ăn thịt đồng loại
Vật họp theo loài
tương tự; cùng loại; giống nhau
từ gieo vần (với từ khác)
từ đồng âm; từ đồng âm khác nghĩa
chữ Hán phát âm giống nhau (với chữ khác)
(âm nhạc) đồng âm; (ngôn ngữ học) đồng âm; từ đồng âm khác nghĩa
đồng khối hạt nhân
có thể so sánh; tương xứng
đồng giao tử
đồng hương (từ cùng một làng); mọi người ở quê nhà
người từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh
người đồng hành; người cùng chí hướng
tâm hồn đồng điệu
cùng nguyên tắc
cùng đường đi, khác đường về
cùng thế hệ; người cùng thế hệ; đồng trang lứa
cáp đồng trục
đồng trục
người đồng hành; đồng chí
đi cùng đường
đồng nhất
âm mưu với ai đó; lên kế hoạch; kẻ âm mưu; đồng phạm; kẻ đồng lõa
cùng giọng; đồng ý với; đồng luân (bất biến của không gian tôpô trong toán học)
đồng đội; đồng chí; bạn đồng hành; bạn thân
đồng hành
người cùng nghề; cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực
cùng hưởng lợi
thùng phá sảnh (poker)
thùng phá sảnh hoàng gia (poker)
thùng (trong bài poker)
cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung; buộc phải hợp tác vì mục tiêu chung
cùng xuất hiện trên sân khấu
anh chị em ruột
cùng cha mẹ; anh chị em; đồng bào; đồng hương
dịch đồng thời
phiên dịch đồng thời
chia sẻ nỗi buồn với người khác (thành ngữ)
Homoptera (phân thứ tự côn trùng bao gồm ve sầu, rệp, cào cào, bọ xít, v.v.)
từ đồng nghĩa
từ đồng nghĩa
từ đồng nghĩa
lặp nghĩa
đồng nghĩa
allotropy
đánh giá ngang hàng
cùng cấp; xếp hạng như nhau
bằng với; có cùng đẳng cấp hoặc địa vị xã hội
cùng dấu, chung mục tiêu (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn tương thích; giống hệt
bạn cùng trường; bạn học
bạn cùng lớp; bạn học
tri phủ phó (cũ)
đồng minh; lực lượng đồng minh
Đồng Minh Hội, liên minh của Tôn Trung Sơn cho dân chủ, thành lập năm 1905, trở thành Quốc dân đảng 國民黨|国民党 năm 1912
quốc gia đồng minh; đồng minh; liên minh
liên minh
đồng bệnh tương liên (thành ngữ); đau khổ thích có bạn đồng hành
chia sẻ vui buồn; cùng nhau trải qua thời kỳ tốt đẹp và khó khăn; tương tự 同甘共苦
cùng chung niềm vui và nỗi khổ (thành ngữ); chia sẻ vui buồn trong cuộc sống; dù tốt hay xấu