平明
(văn học) rạng đông; bình minh; công bằng và sáng suốt
(văn học) rạng đông; bình minh; công bằng và sáng suốt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) bình minh; rạng đông
›平昌县Píng chāng xiànhuyện Bình Xương ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
›平易píng yìhoà nhã (cách cư xử); khiêm tốn; viết bằng ngôn ngữ đơn giản; dễ tiếp thu
›平昌Píng chānghuyện Bình Xương ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
›平时píng shíthường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bình
›平方英尺píng fāng yīng chǐfoot vuông (đơn vị diện tích bằng 0,093 m²)
›平方成反比píng fāng chéng fǎn bǐtỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý)
›平板手机píng bǎn shǒu jīđiện thoại lai máy tính bảng (kết hợp giữa điện thoại thông minh và máy tính bảng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.