平替
(tân ngữ khoảng năm 2021) lựa chọn thay thế rẻ hơn; lựa chọn thay thế hợp lý
(tân ngữ khoảng năm 2021) lựa chọn thay thế rẻ hơn; lựa chọn thay thế hợp lý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tháng Hai của năm không nhuận
›平板手机píng bǎn shǒu jīđiện thoại lai máy tính bảng (kết hợp giữa điện thoại thông minh và máy tính bảng)
›平易píng yìhoà nhã (cách cư xử); khiêm tốn; viết bằng ngôn ngữ đơn giản; dễ tiếp thu
›平时píng shíthường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bình
›平板píng bǎntấm; bản; nhàm chán; đơn điệu; máy tính bảng
›平板支撑píng bǎn zhī chēngbài tập plank
›平明píng míng(văn học) rạng đông; bình minh; công bằng và sáng suốt
›平板车píng bǎn chēxe đẩy; xe chở hàng; xe tải sàn phẳng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.