Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1403/2016

年尊nián zūn

年尊: cao tuổi và được tôn trọng; tiền bối

Cụm từ
年富力强nián fù lì qiáng

年富力强: trẻ và tràn đầy sức sống (thành ngữ)

Thành ngữ
年夜饭nián yè fàn

年夜饭: bữa tối gia đình đêm giao thừa

Cụm từ
年夜nián yè

年夜: đêm giao thừa âm lịch

Cụm từ
年寿nián shòu

年寿: độ dài cuộc đời; tuổi thọ

Cụm từ
年报nián bào

年报: báo cáo thường niên

Cụm từ
年均日照nián jūn rì zhào

年均日照: lượng ánh nắng trung bình hằng năm

Cụm từ
年均增长率nián jūn zēng zhǎng lǜ

年均增长率: tỷ lệ tăng trưởng bình quân hằng năm

Cụm từ
年均nián jūn

年均: bình quân hằng năm (tỷ lệ)

Cụm từ
年味nián wèi

年味: bầu không khí Tết; không gian lễ hội của Tết Nguyên Đán

Cụm từ
年友nián yǒu

年友: thành viên của một nhóm đã trải qua cùng một trải nghiệm trong cùng năm

Cụm từ
年功加俸nián gōng jiā fèng

年功加俸: tăng lương theo thâm niên làm việc trong năm (thành ngữ)

Thành ngữ
年前nián qián

年前: trước cuối năm; vào cuối năm; không lâu trước Tết

Cụm từ
年初nián chū

年初: đầu năm

Cụm từ
年内nián nèi

年内: trong năm hiện tại

Cụm từ
年兄nián xiōng

年兄: nghĩa đen: anh trai; nghĩa bóng: bạn học thành công trong kỳ thi đình

Cụm từ
年假nián jià

年假: nghỉ phép năm; kỳ nghỉ Tết Nguyên Đán

Cụm từ
年俸nián fèng

年俸: lương năm

Cụm từ
年来nián lái

年来: năm qua; trong những năm qua

Cụm từ
年份nián fèn

年份: năm cụ thể

Cụm từ
年代学nián dài xué

年代学: niên đại học (khoa học xác định niên đại của sự kiện lịch sử)

Cụm từ
年代初nián dài chū

年代初: đầu một thời đại; đầu một thập kỷ

Cụm từ
年代nián dài

年代: thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi); thời đại; kỷ nguyên; giai đoạn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
年事已高nián shì yǐ gāo

年事已高: tuổi tác đã cao

Cụm từ
年事nián shì

年事: năm tuổi; tuổi tác

Cụm từ
年之久nián zhī jiǔ

年之久: thời kỳ ... năm

Cụm từ
年久失修nián jiǔ shī xiū

年久失修: cũ kỹ và trong tình trạng hư hỏng (thành ngữ); đổ nát

Thành ngữ
年中nián zhōng

年中: trong năm; giữa năm

Cụm từ
年下nián xià

年下: năm mới âm lịch

Cụm từ
年三十nián sān shí

年三十: ngày cuối cùng của năm âm lịch; Đêm Giao Thừa

Cụm từ
nián

年: năm; Lượng từ: 個|个[ge4]

Từ vựng
平鲁区Píng lǔ qū

平鲁区: quận Bình Lỗ của thành phố Sóc Châu 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
平鲁Píng lǔ

平鲁: quận Bình Lỗ của thành phố Sóc Châu 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
平头百姓píng tóu bǎi xìng

平头百姓: người dân thường

Cụm từ
平头píng tóu

平头: đầu bằng; đầu đinh; phổ thông (người)

Cụm từ
平顺县Píng shùn xiàn

平顺县: huyện Pingshun, Sơn Tây

Cụm từ
平顺píng shùn

平顺: êm ả; trôi chảy; thuận buồm xuôi gió

Cụm từ
平顶山市Píng dǐng shān shì

平顶山市: Bình Đỉnh Sơn, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
平顶山Píng dǐng shān

平顶山: Bình Đỉnh Sơn, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
平顶píng dǐng

平顶: mái bằng

Cụm từ
平面角píng miàn jiǎo

平面角: góc phẳng

Cụm từ
平面波píng miàn bō

平面波: sóng phẳng

Cụm từ
平面曲线píng miàn qū xiàn

平面曲线: (toán) đường cong phẳng

Cụm từ
平面几何píng miàn jǐ hé

平面几何: hình học phẳng

Cụm từ
平面图píng miàn tú

平面图: bản vẽ sơ đồ; đồ thị phẳng; hình phẳng

Cụm từ
平面píng miàn

平面: mặt phẳng (bề mặt phẳng); phương tiện truyền thông in ấn

Cụm từ
平静píng jìng

平静: tĩnh lặng; không bị quấy rầy; thanh thản

Cụm từ
平靖píng jìng

平靖: đàn áp nổi loạn và dẹp yên bất ổn; mang lại bình tĩnh và trật tự; bình yên và hòa bình; tĩnh lặng

Cụm từ
平阳县Píng yáng xiàn

平阳县: huyện Bình Dương ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
平阳Píng yáng

平阳: huyện Bình Dương ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
平陆县Píng lù xiàn

平陆县: huyện Bình Lục ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
平陆Píng lù

平陆: huyện Bình Lục ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
平阴县Píng yīn xiàn

平阴县: huyện Bình Âm ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông

Cụm từ
平阴Píng yīn

平阴: huyện Bình Âm ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông

Cụm từ
平镇市Píng zhèn shì

平镇市: thành phố Pingzhen hoặc Pingchen ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan

Cụm từ
平镇Píng zhèn

平镇: thành phố Bình Trấn hoặc Bình Trần, huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan

Cụm từ
平锅píng guō

平锅: chảo

Cụm từ
平野Píng yě

平野: Hirano (họ Nhật Bản)

Cụm từ
平乡县Píng xiāng xiàn

平乡县: huyện Bằng Hương, địa cấp thị Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
平乡Píng xiāng

平乡: huyện Bằng Hương, địa cấp thị Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ