Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen ghép hoa lên cây (thành ngữ); nghĩa bóng lén lút thay thế cái này bằng cái khác
sử dụng (gì đó) cho mục đích khác với mục đích ban đầu; điều chỉnh (công cụ, phương pháp,...) cho mục đích khác
ống pipet
người di cư; nhập cư
công nhân di cư
văn phòng nhập cư
nhập cư; di cư; người di cư; người nhập cư
biến thể của 移植[yi2 zhi2]
di dời một thiết bị (máy điều hòa, v.v.)
phẫu thuật cấy ghép (cơ quan)
khả năng di động
cấy ghép
cấy ghép (làm vườn, nông nghiệp)
một lúc
thay đổi tình cảm, chuyển tình yêu (thành ngữ); thay đổi tình cảm sang người khác; phải lòng người khác
chuyển dời tình cảm; (văn học, v.v.) nuôi dưỡng tính cách con người; đồng cảm (tức là gán cảm xúc cho một đối tượng); chuyển di (tâm lý học)
di chuyển quân đội; (bóng) chuyển đến; chuyển sang
(Đài Loan) công nhân nước ngoài (viết tắt của 移住勞工|移住劳工[yi2 zhu4 lao2 gong1])
chí di dời núi; bóng hình tham vọng lớn lao
nghĩa đen di dời núi và rút cạn biển; cải tạo thiên nhiên
di cư; chuyển đến nơi ở mới
di chuyển đi
điện thoại di động
mạng điện thoại di động
thiết bị di động (điện thoại thông minh, máy tính bảng, v.v.)
ổ cứng di động; ổ cứng ngoài
tính di động
điện thoại di động
di động
chỉ số trung bình động (dùng trong phân tích tài chính)