Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
秦孝公
Qín Xiào gōng

Tần Hiếu Công, 秦國|秦国[Qin2 guo2], trị vì 361-338 TCN trong Thời Chiến Quốc

Cụm từ
秦始皇陵
Qín Shǐ huáng líng

lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lê 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (chưa được khai quật)

Cụm từ
秦始皇帝陵
Qín Shǐ Huáng dì líng

lăng của Thủy Hoàng Đế gần Tây An

Cụm từ
秦始皇帝
Qín Shǐ Huáng dì

Thủy Hoàng Đế 259-210 TCN

Cụm từ
秦始皇
Qín Shǐ huáng

Tần Thủy Hoàng (259-210 TCN), hoàng đế đầu tiên

Cụm từ
秦城监狱
Qín chéng Jiān yù

Nhà tù Tần Thành, nhà tù an ninh tối đa cách trung tâm Bắc Kinh khoảng 30 km, nơi giam giữ các cựu quan chức cấp cao bị kết án tham nhũng

Cụm từ
秦国
Qín guó

nước Tần, một trong bảy nước thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
秦吉了
qín jí liǎo

chim thần thoại biết nói; chim sáo

Cụm từ
秦代
Qín dài

nhà Tần (221-207 TCN), do hoàng đế đầu tiên Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2] sáng lập, triều đại đầu tiên thống nhất toàn bộ Trung Quốc

Cụm từ
秦二世
Qín Èr shì

Tần Nhị Thế (229-207 TCN), hoàng đế thứ hai của nhà Tần

Cụm từ
Qín

họ [Qin2]; nhà Tần (221-207 TCN) của hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Qin2 Shi3huang2]; tên gọi tắt của 陝西|陕西[Shan3xi1]

Từ vựng
秤锤
chèng chuí

quả nặng cân đòn

Cụm từ
秤钩
chèng gōu

móc cân đòn

Cụm từ
秤砣虽小压千斤
chèng tuó suī xiǎo yā qiān jīn

tuy nhỏ, quả cân có thể làm lật một trăm cân (thành ngữ); chi tiết tưởng chừng không đáng kể có thể có ảnh hưởng lớn; vì thiếu một cái đinh mà thua cả trận chiến

Thành ngữ
秤砣
chèng tuó

quả cân cân đòn; trọng lượng tiêu chuẩn

Cụm từ
秤盘
chèng pán

mâm hoặc đĩa cân

Cụm từ
秤杆
chèng gǎn

đòn cân; cánh tay đòn của cân

Cụm từ
秤坨
chèng tuó

biến thể của 秤砣[cheng4 tuo2]

Cụm từ
chèng

cân đòn; cân kiểu La Mã; LT:臺|台[tai2]

Từ vựng

cho ngựa ăn thóc; cỏ khô cho ngựa

Từ vựng

(kê)

Từ vựng
租钱
zū qian

tiền thuê; giống như 租金

Cụm từ
租金
zū jīn

tiền thuê

Cụm từ
租赁
zū lìn

thuê; cho thuê; mướn

Cụm từ
租让
zū ràng

cho thuê; cho người khác thuê tài sản của mình

Cụm từ
租船
zū chuán

thuê tàu; thuê một con tàu

Cụm từ
租约
zū yuē

hợp đồng thuê

Cụm từ
租税
zū shuì

thuế; phí tổn thời xưa, đặc biệt là thuế đất

Cụm từ
租界
zū jiè

nhượng địa, một khu vực do ngoại quốc chiếm đóng (ở Trung Quốc thế kỷ 19 và 20)

Cụm từ
租用
zū yòng

thuê; mướn; thuê (gì từ ai)

Cụm từ