Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
竞拍
jìng pāi

đấu giá (tại cuộc đấu giá); buổi đấu giá

Cụm từ
竞技性
jìng jì xìng

mang tính cạnh tranh

Cụm từ
竞技场
jìng jì chǎng

đấu trường

Cụm từ
竞技动物
jìng jì dòng wù

động vật được dùng trong các môn thể thao đẫm máu

Cụm từ
竞技
jìng jì

thi đấu kỹ năng (ví dụ: thể thao); giải đấu điền kinh

Cụm từ
竞品
jìng pǐn

sản phẩm cạnh tranh; sản phẩm đối thủ

Cụm từ
竞价
jìng jià

cạnh tranh giá; thầu (trong đấu giá); cạnh tranh về giá; đấu thầu với ai đó

Cụm từ
jìng

cạnh tranh; đấu tranh; đua tranh

Từ vựng
端点
duān diǎn

điểm bắt đầu hoặc điểm kết thúc (trong câu chuyện, v.v.); điểm cuối (toán học)

Cụm từ
端饭
duān fàn

dọn (thức ăn)

Cụm từ
端面
duān miàn

mặt cuối; mặt cuối của vật hình trụ

Cụm từ
端阳节
Duān yáng jié

xem 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2]

Cụm từ
端起碗吃肉,放下筷子骂娘
duān qǐ wǎn chī ròu , fàng xià kuài zi mà niáng

nghĩa đen: ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: phàn nàn dù đang hưởng đặc quyền; vô ơn với những gì đã được cho

Thành ngữ
端赖
duān lài

phụ thuộc hoàn toàn vào (Đài Loan); hoàn toàn dựa vào

Cụm từ
端详
duān xiang

xem xét kỹ; cẩn thận quan sát

Cụm từ
端菜
duān cài

dọn món ăn

Cụm từ
端庄
duān zhuāng

đoan trang; điềm tĩnh

Cụm từ
端线
duān xiàn

đường biên; đường cơ bản (thể thao)

Cụm từ
端绪
duān xù

khởi đầu và phát triển; dòng câu chuyện; đề cương chung; manh mối

Cụm từ
端系统
duān xì tǒng

hệ thống đầu cuối

Cụm từ
端粒酶
duān lì méi

telomerase

Cụm từ
端粒
duān lì

telomere, đoạn DNA bảo vệ ở cuối nhiễm sắc thể

Cụm từ
端站
duān zhàn

ga cuối

Cụm từ
端砚
Duān yàn

nghiên mực chất lượng cao làm ở Đoan Khê và Quảng Đông

Cụm từ
端的
duān dì

thực sự; sau tất cả; chi tiết; cụ thể

Cụm từ
端然
duān rán

ngay thẳng; cuối cùng; không ngờ tới

Cụm từ
端正
duān zhèng

ngay thẳng; đều đặn; đúng mực; chính xác

Cụm từ
端架子
duān jià zi

làm bộ làm tịch

Cụm từ
端木赐
Duān mù Cì

Đoan Mộc Tứ (520 TCN-446 TCN), môn đệ của Khổng Tử, còn được biết đến là Tử Cống 子貢|子贡[Zi3 Gong4]

Cụm từ
端木
Duān mù

họ hai chữ [Duan1 mu4]

Cụm từ