Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đấu giá (tại cuộc đấu giá); buổi đấu giá
mang tính cạnh tranh
đấu trường
động vật được dùng trong các môn thể thao đẫm máu
thi đấu kỹ năng (ví dụ: thể thao); giải đấu điền kinh
sản phẩm cạnh tranh; sản phẩm đối thủ
cạnh tranh giá; thầu (trong đấu giá); cạnh tranh về giá; đấu thầu với ai đó
cạnh tranh; đấu tranh; đua tranh
điểm bắt đầu hoặc điểm kết thúc (trong câu chuyện, v.v.); điểm cuối (toán học)
dọn (thức ăn)
mặt cuối; mặt cuối của vật hình trụ
xem 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2]
nghĩa đen: ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: phàn nàn dù đang hưởng đặc quyền; vô ơn với những gì đã được cho
phụ thuộc hoàn toàn vào (Đài Loan); hoàn toàn dựa vào
xem xét kỹ; cẩn thận quan sát
dọn món ăn
đoan trang; điềm tĩnh
đường biên; đường cơ bản (thể thao)
khởi đầu và phát triển; dòng câu chuyện; đề cương chung; manh mối
hệ thống đầu cuối
telomerase
telomere, đoạn DNA bảo vệ ở cuối nhiễm sắc thể
ga cuối
nghiên mực chất lượng cao làm ở Đoan Khê và Quảng Đông
thực sự; sau tất cả; chi tiết; cụ thể
ngay thẳng; cuối cùng; không ngờ tới
ngay thẳng; đều đặn; đúng mực; chính xác
làm bộ làm tịch
Đoan Mộc Tứ (520 TCN-446 TCN), môn đệ của Khổng Tử, còn được biết đến là Tử Cống 子貢|子贡[Zi3 Gong4]
họ hai chữ [Duan1 mu4]