徒 là gì?
徒 [tú] có nghĩa là đệ tử; học trò; tín đồ; đi bộ; trần; trống rỗng; vô ích; chỉ; án tù.
Nghĩa của từ 徒 trong tiếng Việt
- đệ tử
- học trò
- tín đồ
- đi bộ
- trần
- trống rỗng
- vô ích
- chỉ
- án tù
Cách đọc và ghi nhớ 徒
徒 được đọc là tú, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đệ tử; học trò; tín đồ; đi bộ; trần; trống rỗng; vô ích; chỉ; án tù”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .