Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

徒 là gì?

[tú] có nghĩa là đệ tử; học trò; tín đồ; đi bộ; trần; trống rỗng; vô ích; chỉ; án tù.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 徒 trong tiếng Việt

  1. đệ tử
  2. học trò
  3. tín đồ
  4. đi bộ
  5. trần
  6. trống rỗng
  7. vô ích
  8. chỉ
  9. án tù

Cách đọc và ghi nhớ 徒

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đệ tử; học trò; tín đồ; đi bộ; trần; trống rỗng; vô ích; chỉ; án tù”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan