Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
径流徑流

jìng liú

径流 là gì?

径流 [jìng liú] có nghĩa là dòng chảy bề mặt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 径流 trong tiếng Việt

dòng chảy bề mặt

Cách đọc và ghi nhớ 径流

径流 được đọc là jìng liú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dòng chảy bề mặt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan