得
trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v
trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v
得 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “trợ từ bổ ngữ; được” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 得 cùng cụm 觉得 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là dé, từ thường mang nghĩa “trợ từ bổ ngữ; được”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là děi, từ thường mang nghĩa “trợ từ bổ ngữ; được”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là de, từ thường mang nghĩa “trợ từ bổ ngữ; được”.
thành phần + từmệnh đề + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đạt được; nhận được; có được
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giành được; lấy được; đạt được
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.được; đạt được; nhận được
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đợi; đối xử; xử lý; cần; sẽ (làm gì đó); sắp; sẽ
›弹dànđạn; viên đạn; phát bắn; đạn pháo; quả bóng
›恫dònglàm hoảng sợ
›得děiphải; cần phải; nên; cần
›徳débiến thể tiếng Nhật của 德[de2]
›德déđức hạnh; sự tốt đẹp; đạo đức; luân lý; lòng tốt; ân huệ; phẩm chất; tử tế
›雕diāobiến thể của 雕[diao1], chạm khắc
›弾dànbiến thể Nhật Bản của 彈|弹
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.