得中
得中 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 得中 trong tiếng Việt
(như trong kỳ thi đình) trở thành người trúng tuyển; rút được vé trúng thưởng (trong xổ số)
(như trong kỳ thi đình) trở thành người trúng tuyển; rút được vé trúng thưởng (trong xổ số)