Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
得出

dé chū

得出 là gì?

得出 [dé chū] có nghĩa là đạt được (kết quả); đi đến (kết luận).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 得出 trong tiếng Việt

  1. đạt được (kết quả)
  2. đi đến (kết luận)

Cách đọc và ghi nhớ 得出

得出 được đọc là dé chū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đạt được (kết quả); đi đến (kết luận)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan