Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1365/1680

噤若寒蝉jìn ruò hán chán

im lặng vì sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
噤声令jìn shēng lìng

lệnh bịt miệng

Cụm từ
噤声jìn shēng

giữ im lặng

Cụm từ
jìn

không thể nói; im lặng

Từ vựng
噢运会Ō yùn huì

xem 奧運會|奥运会[Ao4 yun4 hui4]

Cụm từ
ō

ồ; à (dùng để chỉ sự nhận ra); cũng đọc là [ou4]

Từ vựng
哒嗪dā qín

pyrazine C4H4N2; diazine

Cụm từ

(phiên âm); ra lệnh cho ngựa; tiếng lộc cộc (của móng ngựa)

Từ vựng
yǎn

chuyển động miệng cá trên mặt nước

Từ vựng
咝咝声sī sī shēng

âm thanh xì xì (tượng thanh)

Cụm từ

(từ tượng thanh) xì; rít; vù; xèo

Từ vựng
niè

biến thể cũ của 嚙|啮[nie4]

Từ vựng
xún

sải nước (1,83 mét) (cũ)

Từ vựng
qín

ngậm (thường chỉ miệng hoặc mắt)

Từ vựng
噘嘴juē zuǐ

bĩu môi (để thể hiện giận hoặc không hài lòng)

Cụm từ
juē

bĩu môi; (phương ngữ) mắng

Từ vựng
噗浪Pū làng

Plurk (dịch vụ mạng xã hội và tiểu blog của Đài Loan)

Cụm từ

(từ tượng thanh) bốp; plop; pfff; phành phạch của động cơ

Từ vựng
噔噔dēng dēng

(từ tượng thanh) thụp; thịch

Cụm từ
dēng

(từ tượng thanh) bịch; thụp

Từ vựng
嘘声xū shēng

tiếng xuỵt; xuỵt (như biểu hiện không hài lòng)

Cụm từ
嘘寒问暖xū hán wèn nuǎn

hỏi han ân cần về sức khỏe của ai đó (thành ngữ); chiều chuộng

Thành ngữ
嘘嘘xū xū

đi tè tè (tiếng lóng trẻ con hoặc phụ nữ)

Tiếng lóng xã hội

thở ra chậm; rít; suỵt!

Từ vựng
噏动xī dòng

biến thể của 翕動|翕动[xi1 dong4]

Cụm từ

nói tầm phào; buôn chuyện (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
噎住yē zhù

bị nghẹn (vì); nghẹn lời (khi nói)

Cụm từ

bị nghẹn (vì); nghẹn lời; ngạt thở

Từ vựng
噍类jiào lèi

sinh vật sống (đặc biệt là con người)

Cụm từ
jiào

nhai

Từ vựng
chēng

âm thanh chuông v.v

Từ vựng
cēng

la mắng; vèo vèo!

Từ vựng
dàn

biến thể của 啖[dan4]

Từ vựng
chuáng

(phương ngữ) ăn hoặc uống phung phí

Từ vựng
𠯠huī

nói sai hoặc không đúng; xấu xí

Từ vựng
zǔn

nói chuyện cùng nhau

Từ vựng
恶心ě xīn

biến thể của 惡心|恶心[e3 xin1]

Cụm từ
𫫇嗪è qín

oxazine C4H5NO

Từ vựng
𫫇è

biến thể của 惡|恶[e4], dùng trong tên hợp chất hóa học

Từ vựng
xùn

phun ra từ miệng

Từ vựng
嘿嘿hēi hēi

(từ tượng thanh) hì hì; cười tinh nghịch

Cụm từ
嘿咻hēi xiū

(khẩu ngữ) làm tình

Khẩu ngữ
hēi

này

Từ vựng
啴缓chǎn huǎn

thư thái; không vội vã

Cụm từ
啴啴tān tān

(văn học) thở hổn hển (của động vật kéo); (văn học) đông đúc ấn tượng

Cụm từ
啴啴chǎn chǎn

thư thái và ung dung

Cụm từ
tān

dùng trong 嘽嘽|啴啴[tan1 tan1]

Từ vựng
chǎn

dùng trong 嘽嘽|啴啴[chan3 chan3] và 嘽緩|啴缓[chan3 huan3]

Từ vựng
嘻皮笑脸xī pí xiào liǎn

xem 嬉皮笑臉|嬉皮笑脸[xi1 pi2 xiao4 lian3]

Cụm từ
嘻皮xī pí

hippie (từ mượn)

Cụm từ
嘻嘻xī xī

hì hì; vui vẻ

Cụm từ
嘻哈xī hā

hip-hop (thể loại âm nhạc) (từ mượn)

Cụm từ

cười; toét miệng; (thán từ biểu thị sự ngưỡng mộ, ngạc nhiên, v.v.)

Từ vựng
嘹喨liáo liàng

biến thể của 嘹亮[liao2 liang4]

Cụm từ
嘹亮liáo liàng

to và rõ; rền vang

Cụm từ
liáo

âm thanh trong trẻo; tiếng kêu (của sếu, v.v.)

Từ vựng
呒虾米Wú xiā mǐ

Boshiamy, trình biên tập phương pháp nhập cho tiếng Hoa (từ tiếng Đài Loan 無啥物, phát âm Tai-lo [bô-siánn-mih] "không có gì")

Cụm từ
呒没m méi

tương đương trong phương ngữ của 沒有|没有[mei2 you3]

Cụm từ
呒啥m shá

tương đương trong phương ngữ của 沒什麼|没什么[mei2 shen2 me5]

Cụm từ
m

tương đương phương ngữ của 沒有|没有[mei2 you3]

Từ vựng

bối rối; ngạc nhiên

Từ vựng
háo

biến thể của 嗥[hao2]

Từ vựng
嘶鸣sī míng

ngựa hí; kêu hí

Cụm từ
嘶嘶声sī sī shēng

tiếng xì

Cụm từ
嘶喊sī hǎn

la hét

Cụm từ
嘶哑声sī yǎ shēng

giọng khàn

Cụm từ
嘶哑sī yǎ

(tượng thanh) giọng khàn; khàn khàn; khàn

Cụm từ
嘶吼sī hǒu

gào thét; la hét

Cụm từ
嘶叫sī jiào

ngựa hí; kêu hí; la hét

Cụm từ

rít; hí; Xì! (âm thanh hít không khí qua kẽ răng, biểu thị do dự hoặc suy nghĩ)

Từ vựng
xiāo

kêu la than phiền; cằn nhằn

Từ vựng
嘴松zuǐ sōng

lắm lời

Cụm từ