Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
竹刀
zhú dāo

shinai (kiếm tre dùng trong kendō)

Cụm từ
竹内
Zhú nèi

Takeuchi (họ người Nhật)

Danh từ riêng
zhú

tre; LT:棵[ke1],支[zhi1],根[gen1]; bộ Khang Hy số 118

Từ vựng
竞选活动
jìng xuǎn huó dòng

chiến dịch (bầu cử)

Cụm từ
竞选搭档
jìng xuǎn dā dàng

đối tác bầu cử; ứng viên phó

Cụm từ
竞选副手
jìng xuǎn fù shǒu

trợ lý bầu cử; ứng viên phó

Cụm từ
竞选
jìng xuǎn

tham gia bầu cử; tranh cử

Cụm từ
竞速滑冰
jìng sù huá bīng

trượt băng tốc độ (Đài Loan)

Cụm từ
竞速
jìng sù

(thể thao) đua; cuộc đua

Cụm từ
竞逐
jìng zhú

cạnh tranh; thi đấu; theo đuổi

Cụm từ
竞走
jìng zǒu

cuộc đi bộ thi đấu (sự kiện điền kinh)

Cụm từ
竞赛者
jìng sài zhě

người chơi

Cụm từ
竞赛
jìng sài

thi đấu; đua; cuộc thi; cạnh tranh; trận đấu; cuộc đua

Cụm từ
竞购
jìng gòu

đấu thầu cạnh tranh; cạnh tranh mua (tại cuộc đấu giá)

Cụm từ
竞艳
jìng yàn

tranh nhau rực rỡ nhất; mỗi người một vẻ; cuộc thi sắc đẹp

Cụm từ
竞答
jìng dá

thi đua trả lời câu hỏi (trong lớp)

Cụm từ
竞租
jìng zū

tìm kiếm lợi ích đặc quyền (kinh tế)

Cụm từ
竞秀区
Jìng xiù Qū

Khu Kinh Tú của Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
竞秀
jìng xiù

thi đua để đẹp nhất hoặc ấn tượng nhất

Cụm từ
竞相
jìng xiāng

một cách cạnh tranh; háo hức; tranh đua

Cụm từ
竞猜
jìng cāi

thi đấu giải đố

Cụm từ
竞争者
jìng zhēng zhě

đối thủ cạnh tranh

Cụm từ
竞争产品
jìng zhēng chǎn pǐn

sản phẩm cạnh tranh; sản phẩm của đối thủ

Cụm từ
竞争模式
jìng zhēng mó shì

mô hình cạnh tranh

Cụm từ
竞争性
jìng zhēng xìng

mang tính cạnh tranh

Cụm từ
竞争对手
jìng zhēng duì shǒu

đối thủ; đối thủ cạnh tranh

Cụm từ
竞争力
jìng zhēng lì

khả năng cạnh tranh; tính cạnh tranh

Cụm từ
竞争
jìng zhēng

cạnh tranh; cuộc thi

Cụm từ
竞渡
jìng dù

cuộc thi chèo thuyền; đua thuyền; cuộc thi bơi (ví dụ: băng qua sông hoặc hồ)

Cụm từ
竞业条款
jìng yè tiáo kuǎn

điều khoản không cạnh tranh (luật)

Cụm từ