Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
shinai (kiếm tre dùng trong kendō)
Takeuchi (họ người Nhật)
tre; LT:棵[ke1],支[zhi1],根[gen1]; bộ Khang Hy số 118
chiến dịch (bầu cử)
đối tác bầu cử; ứng viên phó
trợ lý bầu cử; ứng viên phó
tham gia bầu cử; tranh cử
trượt băng tốc độ (Đài Loan)
(thể thao) đua; cuộc đua
cạnh tranh; thi đấu; theo đuổi
cuộc đi bộ thi đấu (sự kiện điền kinh)
người chơi
thi đấu; đua; cuộc thi; cạnh tranh; trận đấu; cuộc đua
đấu thầu cạnh tranh; cạnh tranh mua (tại cuộc đấu giá)
tranh nhau rực rỡ nhất; mỗi người một vẻ; cuộc thi sắc đẹp
thi đua trả lời câu hỏi (trong lớp)
tìm kiếm lợi ích đặc quyền (kinh tế)
Khu Kinh Tú của Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
thi đua để đẹp nhất hoặc ấn tượng nhất
một cách cạnh tranh; háo hức; tranh đua
thi đấu giải đố
đối thủ cạnh tranh
sản phẩm cạnh tranh; sản phẩm của đối thủ
mô hình cạnh tranh
mang tính cạnh tranh
đối thủ; đối thủ cạnh tranh
khả năng cạnh tranh; tính cạnh tranh
cạnh tranh; cuộc thi
cuộc thi chèo thuyền; đua thuyền; cuộc thi bơi (ví dụ: băng qua sông hoặc hồ)
điều khoản không cạnh tranh (luật)