得便宜卖乖
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
得便宜卖乖
đã được lợi từ gì đó nhưng giả vờ không; phàn nàn dù thực ra đã được lợi
Giản thể得便宜卖乖
Phồn thể得便宜賣乖
Số chữ Hán5 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng