得主
người nhận (giải thưởng); người thắng (trong cuộc thi)
người nhận (giải thưởng); người thắng (trong cuộc thi)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(như trong kỳ thi đình) trở thành người trúng tuyển; rút được vé trúng thưởng (trong xổ số)
›得不到dé bù dàokhông thể nhận được; không thể đạt được
›得到dé dàođược; đạt được; nhận được
›得了dé leđược rồi!; đủ rồi!
›得了dé liǎo(nhấn mạnh, trong câu hỏi tu từ) có thể
›得令dé lìngtuân lệnh; rõ!; vâng ạ!
›得以dé yǐcó thể; để ai đó có thể; giúp cho; để; cuối cùng có thể; với điều gì đó trong tầm mắt
›得来速dé lái sùdrive-thru (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.