Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1323/2016

感觉器gǎn jué qì

感觉器: cơ quan cảm giác

Cụm từ
感觉到gǎn jué dào

感觉到: cảm thấy; cảm nhận; phát hiện; nhận ra; trở nên nhận biết

Cụm từ
感觉gǎn jué

感觉: cảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận biết

Cụm từ
感兴趣gǎn xìng qù

感兴趣: cảm thấy hứng thú

Cụm từ
感知力gǎn zhī lì

感知力: khả năng nhận thức

Cụm từ
感知gǎn zhī

感知: nhận thức (quá trình cảm nhận điều gì đó bằng giác quan); cảm nhận; cảm thấy; phát hiện; nhận biết

Cụm từ
感发gǎn fā

感发: làm xúc động và truyền cảm hứng

Cụm từ
感激涕零gǎn jī tì líng

感激涕零: rơi lệ vì biết ơn (thành ngữ); cảm động rơi nước mắt

Thành ngữ
感激不尽gǎn jī bù jìn

感激不尽: không thể cảm ơn ai cho đủ (thành ngữ)

Thành ngữ
感激gǎn jī

感激: biết ơn; cảm kích; cảm ơn

Cụm từ
感测器gǎn cè qì

感测器: cảm biến (Đài Loan)

Cụm từ
感染者gǎn rǎn zhě

感染者: người bị nhiễm

Cụm từ
感染率gǎn rǎn lǜ

感染率: tỷ lệ nhiễm (thường là của một bệnh)

Cụm từ
感染性腹泻gǎn rǎn xìng fù xiè

感染性腹泻: tiêu chảy nhiễm khuẩn

Cụm từ
感染力gǎn rǎn lì

感染力: tính lây nhiễm (của bệnh); sức hấp dẫn; sức mạnh; tác động (của hình ảnh, thông điệp tiếp thị, buổi biểu diễn, v.v.)

Cụm từ
感染人数gǎn rǎn rén shù

感染人数: số người bị nhiễm

Cụm từ
感染gǎn rǎn

感染: lây nhiễm; nhiễm trùng; (nghĩa bóng) ảnh hưởng

Cụm từ
感戴gǎn dài

感戴: chân thành biết ơn

Cụm từ
感怀gǎn huái

感怀: hồi tưởng với cảm xúc; cảm thấy xúc động

Cụm từ
感应线圈gǎn yìng xiàn quān

感应线圈: cuộn cảm

Cụm từ
感应器gǎn yìng qì

感应器: cuộn cảm (điện)

Cụm từ
感应gǎn yìng

感应: phản hồi; phản ứng; tương tác; dễ bị kích thích (sinh học); cảm ứng (điện); điện cảm

Cụm từ
感愤gǎn fèn

感愤: cảm động đến tức giận; phẫn nộ

Cụm từ
感慨gǎn kǎi

感慨: thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.; cảm thấy tiếc nuối; xúc động sâu sắc

Cụm từ
感愧gǎn kuì

感愧: cảm thấy biết ơn pha lẫn xấu hổ

Cụm từ
感想gǎn xiǎng

感想: ấn tượng; suy ngẫm; suy nghĩ; LT:通[tong4],個|个[ge4]

Cụm từ
感情用事gǎn qíng yòng shì

感情用事: hành động bốc đồng (thành ngữ); trong lúc kích động

Thành ngữ
感情gǎn qíng

感情: cảm xúc; tình cảm; tình cảm giữa hai người; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]

Cụm từ
感悟gǎn wù

感悟: nhận ra; cảm kích (tình cảm)

Cụm từ
感恩节Gǎn ēn jié

感恩节: Ngày Lễ Tạ Ơn

Cụm từ
感恩戴德gǎn ēn dài dé

感恩戴德: vô cùng biết ơn

Cụm từ
感恩图报gǎn ēn tú bào

感恩图报: biết ơn và mong muốn đền đáp ân tình (thành ngữ)

Thành ngữ
感恩gǎn ēn

感恩: biết ơn

Cụm từ
感性认识gǎn xìng rèn shi

感性认识: nhận thức cảm tính

Cụm từ
感性工学gǎn xìng gōng xué

感性工学: kỹ thuật cảm tính (thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng chủ quan cụ thể ở người tiêu dùng) (mượn chữ từ tiếng Nhật 感性工学 "kansei kougaku")

Cụm từ
感性gǎn xìng

感性: nhận thức; thuộc về nhận thức; tính nhạy cảm; nhạy cảm; cảm xúc; tình cảm

Cụm từ
感念gǎn niàn

感念: hồi tưởng thân thương; nhớ lại với cảm xúc

Cụm từ
感官gǎn guān

感官: giác quan; cơ quan cảm giác

Cụm từ
感奋gǎn fèn

感奋: cảm động và phấn chấn; tràn đầy nhiệt huyết

Cụm từ
感天动地gǎn tiān dòng dì

感天动地: (thành ngữ) cảm động lòng trời

Thành ngữ
感叹语gǎn tàn yǔ

感叹语: câu cảm thán; lời cảm thán

Cụm từ
感叹词gǎn tàn cí

感叹词: thán từ (loại từ); câu cảm thán

Cụm từ
感叹号gǎn tàn hào

感叹号: dấu chấm than ! (dấu câu)

Cụm từ
感叹句gǎn tàn jù

感叹句: câu cảm thán; cụm từ cảm thán

Cụm từ
感叹gǎn tàn

感叹: thở dài (vì cảm xúc); than thở

Cụm từ
感喟gǎn kuì

感喟: thở dài vì xúc động

Cụm từ
感同身受gǎn tóng shēn shòu

感同身受: cảm nhận như thể tự mình trải qua; đồng cảm; (cách diễn đạt lịch sự để cảm ơn khi nhận được ân huệ từ bạn bè, v.v.) Tôi coi đó như ân huệ cá nhân

Cụm từ
感召力gǎn zhào lì

感召力: sức hút; sự hấp dẫn; uy tín cá nhân

Cụm từ
感召gǎn zhào

感召: làm cảm động và kêu gọi; tập hợp cho một lý tưởng; thúc đẩy; truyền cảm hứng

Cụm từ
感受器gǎn shòu qì

感受器: thụ thể cảm giác

Cụm từ
感受gǎn shòu

感受: cảm nhận; nhận thức; cảm thấy (qua giác quan); trải nghiệm; một cảm giác; một ấn tượng; một trải nghiệm

Cụm từ
感化院gǎn huà yuàn

感化院: trường giáo dưỡng; trường cải tạo

Cụm từ
感化gǎn huà

感化: ảnh hưởng cải tạo; cải tạo (tội phạm); chuộc tội (người có tội); ảnh hưởng (người làm điều sai trái để có cuộc sống tốt hơn); dẫn dắt ai đó trở…

Cụm từ
感动gǎn dòng

感动: làm cảm động; chạm đến (cảm xúc của ai đó); cảm động

Cụm từ
感到gǎn dào

感到: cảm thấy; cảm nhận; nhận ra

Cụm từ
感冒药gǎn mào yào

感冒药: thuốc cảm lạnh

Cụm từ
感冒gǎn mào

感冒: bị cảm lạnh; bệnh cảm lạnh; LT:場|场[chang2],次[ci4]; (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định); (Đài Loan) ghét; không chịu nổi

Cụm từ
感光鼓gǎn guāng gǔ

感光鼓: hộp mực in laser

Cụm từ
感光gǎn guāng

感光: nhạy sáng

Cụm từ
感伤gǎn shāng

感伤: buồn; buồn bã; dễ xúc động; sầu muộn; u sầu

Cụm từ