Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1324/1680
Sevastopol
bị mắc thức ăn giữa răng
Zelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda)
Ngôn ngữ Serbia
Serbia và Montenegro (sau khi tan rã Nam Tư năm 1992)
Ngôn ngữ Serbia-Croatia
Serbia
ngôn ngữ Celtic
Celtic
Eugene Cernan (1934-), phi hành gia Mỹ trong các sứ mệnh Apollo 10 và Apollo 17, "người cuối cùng trên mặt trăng"
nhồi đầy; nhét vào; chật cứng; đầy ắp
thành thật và nhìn xa
Síp
dân tộc Serbia; người Serbia; Người Serbia
Cessna (công ty hàng không Mỹ)
âm tắc xát (ngữ âm học)
Sarajevo, thủ đô của Bosnia và Herzegovina (Đài Loan)
Sierra Leone
Seychelles (Đài Loan)
Sebastian (tên)
thước đo khe hở
nút bần; nút chặn
vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ)
Segovia, Tây Ban Nha
vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ)
Salem, thủ phủ của Oregon; Salem, thành phố ở Massachusetts; Salem, thành phố ở Ấn Độ
Senegal
chặn lại; nhét; đối phó với
ải chiến lược; vị trí biên giới chiến thuật
bờ ruộng; ranh giới của một cánh đồng
xương khô trong mộ (thành ngữ); đã chết và chôn
mô mả (biến thể của 冢[zhong3])
thực sự
bồ nông (Morus bassanus); chim điên; chim ó biển
cá trê Hồng Kông (Clarias fuscus)
cá trê (họ Clariidae)
Khu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]
Khu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]
ao hoặc đập tưới tiêu
đê; bờ kè; hồ hoặc ao; bể tắm nước nóng
biến thể của 塗鴉|涂鸦[tu2 ya1]; vẽ bậy; nguệch ngoạc; thư pháp kém; viết xấu; viết nguệch ngoạc
vẽ bậy; nguệch ngoạc; thư pháp kém; viết xấu; viết nguệch ngoạc
chất phủ; chất hoàn thiện
sơn phủ, mạ v.v.; trát lên; lớp phủ trang trí; hoàn thiện; lớp veneer
trang trí sơn; lớp sơn bên ngoài (trên máy bay hoặc xe của công ty)
phủ; lớp che; phết lên
trang điểm; làm cho đẹp lên
loại sơn trắng bôi lên thân cây để bảo vệ cây khỏi sự phá hoại của côn trùng, v.v
mẫu phết (mẫu y tế); lam kính hiển vi
khốn khổ tột cùng; trong cảnh cực kỳ đau khổ
nước bùn trong ao hoặc hồ
bàn phết keo (dán giấy tường)
xức dầu
bôi mỡ; bôi dầu; phết dầu (nấu ăn)
bôi nhọ; làm lem luốc
sơn
bôi; trét; thoa; dán (thuốc mỡ)
bút xoá
thay đổi (văn bản); thay đổi bằng cách sơn đè; sửa (bằng bút xoá)
phết (để lên bánh mì, v.v.)
sơn; bôi; thoa (trang điểm,...); vẽ nguệch ngoạc; xóa; phủ nhận
con đường; lối đi
lớp bảo vệ; lớp phủ
bôi; vẽ bậy (graffiti)
họa sĩ; nghệ sĩ
xóa đi (một số từ, hoặc phần của bức tranh,...) bằng bút xóa, mực, sơn,...; sơn chèn; sơn đè
chỉnh sửa (văn bản)
bôi (sơn,...); bôi lem; trét; xóa; viết nguệch ngoạc; viết cẩu thả; (văn học) bùn; đường phố
bão bụi
bụi bay (tiếng địa phương); bụi
(ẩm thực) hương vị húng quế (viết tắt của 九層塔香|九层塔香[jiu3 ceng2 ta3 xiang1]); nhang hình nón
Bồn địa Tarim ở phía nam Tân Cương