感慨
thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.; cảm thấy tiếc nuối; xúc động sâu sắc
thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.; cảm thấy tiếc nuối; xúc động sâu sắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hồi tưởng với cảm xúc; cảm thấy xúc động
›感愧gǎn kuìcảm thấy biết ơn pha lẫn xấu hổ
›感愤gǎn fèncảm động đến tức giận; phẫn nộ
›感情gǎn qíngcảm xúc; tình cảm; tình cảm giữa hai người; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]
›感应gǎn yìngphản hồi; phản ứng; tương tác; dễ bị kích thích (sinh học); cảm ứng (điện); điện cảm
›感应器gǎn yìng qìcuộn cảm (điện)
›感应线圈gǎn yìng xiàn quāncuộn cảm
›感悟gǎn wùnhận ra; cảm kích (tình cảm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.