感觉
cảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận biết
cảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận biết
感觉 thường mang nghĩa “cảm giác; ấn tượng; cảm nhận”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 感觉, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhận thức (quá trình cảm nhận điều gì đó bằng giác quan); cảm nhận; cảm thấy; phát hiện; nhận biết
›感觉到gǎn jué dàocảm thấy; cảm nhận; phát hiện; nhận ra; trở nên nhận biết
›感兴趣gǎn xìng qùcảm thấy hứng thú
›感觉器gǎn jué qìcơ quan cảm giác
›感觉器官gǎn jué qì guāncác cơ quan cảm giác; năm giác quan
›感谢gǎn xiè(bày tỏ) cảm ơn; lòng biết ơn; biết ơn; cảm ơn; xin cảm ơn
›感质gǎn zhìcảm giác chủ quan (qualia) trong triết học
›感遇gǎn yùbiết ơn vì được đối xử tốt; thở dài; cảm thán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.