Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
感同身受

gǎn tóng shēn shòu

感同身受 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 感同身受 trong tiếng Việt

cảm nhận như thể tự mình trải qua; đồng cảm; (cách diễn đạt lịch sự để cảm ơn khi nhận được ân huệ từ bạn bè, v.v.) Tôi coi đó như ân huệ cá nhân

Tra từ liên quan